HOSHIZAKI Corp. engages in the research and development, manufacture, sale, and maintenance of food service equipment. The company is headquartered in Toyoake-Shi, Aichi-Ken. The company went IPO on 2008-12-10. The firm operates in three regional segments including Japan, the Americas, Europe and Asia. The firm is engaged in the research and development of food service equipment, as well as the provision of consistent research system from product planning to commercialization. The firm is also engaged in the development of new product and advanced technology, improvement and improvement of existing products, as well as the provision of series development activities and cost reduction activities. The firm provides a system to utilize information obtained from sales and maintenance service activities and market quality information for product development.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
485,890
485,890
445,495
373,563
321,338
274,419
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
19%
16%
17%
15%
Chi phí doanh thu
304,449
304,449
279,046
237,501
209,642
174,727
Lợi nhuận gộp
181,441
181,441
166,449
136,062
111,696
99,692
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
129,508
129,508
114,969
92,541
84,317
74,760
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
129,509
129,509
114,970
92,542
84,318
74,761
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,872
1,872
865
345
260
509
Lợi nhuận trước thuế
56,249
56,249
55,291
48,378
34,095
31,231
Chi phí thuế thu nhập
17,521
17,521
17,637
14,830
9,571
9,229
Lợi nhuận ròng
38,148
38,148
37,170
32,835
23,977
21,679
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
3%
3%
13%
37%
11%
89%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
141.58
141.47
143.79
144.86
144.85
144.84
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-2%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
269.43
269.65
258.48
226.65
165.52
149.66
Tăng trưởng EPS
3%
4%
14%
37%
11%
89%
Lưu thông tiền mặt tự do
22,901
22,901
38,943
31,751
-429
23,912
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.34%
37.34%
37.36%
36.42%
34.75%
36.32%
Lợi nhuận hoạt động
10.68%
10.68%
11.55%
11.64%
8.52%
9.08%
Lợi nhuận gộp
7.85%
7.85%
8.34%
8.78%
7.46%
7.89%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.71%
4.71%
8.74%
8.49%
-0.13%
8.71%
EBITDA
66,454
66,454
62,616
51,070
33,593
30,161
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.67%
13.67%
14.05%
13.67%
10.45%
10.99%
D&A cho EBITDA
14,522
14,522
11,137
7,550
6,215
5,230
EBIT
51,932
51,932
51,479
43,520
27,378
24,931
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.68%
10.68%
11.55%
11.64%
8.52%
9.08%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.14%
31.14%
31.89%
30.65%
28.07%
29.55%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hoshizaki Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hoshizaki Corporation có tổng tài sản là $575,646, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $38,148
Tỷ lệ tài chính chính của HSHIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hoshizaki Corporation là 3.14, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.85, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,434.55.
Doanh thu của Hoshizaki Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hoshizaki Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Refrigerator, với doanh thu 117,435,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Hoshizaki Corporation, với doanh thu 217,485,000,000.
Hoshizaki Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hoshizaki Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $38,148
Hoshizaki Corporation có nợ không?
có, Hoshizaki Corporation có nợ là 183,038
Hoshizaki Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hoshizaki Corporation có tổng cộng 141.59 cổ phiếu đang lưu hành