Heliostar Metals Ltd. is a a junior mining company, which engages in the acquisition, exploration, and development of mineral properties in North America. The firm is engaged in gold and silver mining, exploration and related activities in Mexico and Alaska. The firm holds a portfolio of 100%-owned assets in Mexico, including the producing San Agustin and La Colorada gold mines, the flagship Ana Paula development project, and other development projects: Cerro del Gallo, and San Antonio. Its other projects include Unga Project, Oso Negro, La Lola property, and Cumaro. The La Colorada Mine is located over 45 kilometers (km) southeast of the city of Hermosillo, in the State of Sonora, Mexico. The San Agustin mine sits on a 5,884-ha property in the San Lucas de Ocampo Mining District in Durango, Mexico. The company is approximately 100 km from the city of Durango. The firm also owns Goldstrike Project. The Goldstrike Project is located in the Bull Valley Mountains in Washington County, approximately 50 km northwest of St. George in southwestern Utah, United States.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
146
54
37
26
27
22
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
306%
145%
164%
--
--
--
Chi phí doanh thu
67
23
18
12
13
10
Lợi nhuận gộp
78
30
18
14
14
11
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
14
4
4
2
2
3
Nghiên cứu và Phát triển
17
4
4
6
1
2
Chi phí hoạt động
40
9
12
9
6
7
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
-38
Lợi nhuận trước thuế
41
23
6
5
6
-28
Chi phí thuế thu nhập
14
8
-2
3
4
6
Lợi nhuận ròng
26
14
9
1
1
-34
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
37%
-141%
-85%
-133%
-133%
580%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
289.97
289.97
308.63
285.35
285.27
232.47
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
25%
25%
48%
41%
53%
26%
EPS (Làm loãng)
0.08
0.04
0.03
0
0
-0.14
Tăng trưởng EPS
12%
-133%
-90%
-124%
-139%
438%
Lưu thông tiền mặt tự do
3
-4
2
4
0
10
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53.42%
55.55%
48.64%
53.84%
51.85%
50%
Lợi nhuận hoạt động
25.34%
38.88%
13.51%
15.38%
29.62%
18.18%
Lợi nhuận gộp
17.8%
25.92%
24.32%
3.84%
3.7%
-154.54%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.05%
-7.4%
5.4%
15.38%
0%
45.45%
EBITDA
42
23
5
5
8
5
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
28.76%
42.59%
13.51%
19.23%
29.62%
22.72%
D&A cho EBITDA
5
2
0
1
0
1
EBIT
37
21
5
4
8
4
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
25.34%
38.88%
13.51%
15.38%
29.62%
18.18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
34.14%
34.78%
-33.33%
60%
66.66%
-21.42%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Heliostar Metals Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Heliostar Metals Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HSTXF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Heliostar Metals Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Heliostar Metals Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Heliostar Metals Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là San Agustin, với doanh thu 27,768,687 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Mexico là thị trường chính cho Heliostar Metals Ltd., với doanh thu 50,872,168.
Heliostar Metals Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Heliostar Metals Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Heliostar Metals Ltd. có nợ không?
không có, Heliostar Metals Ltd. có nợ là 0
Heliostar Metals Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Heliostar Metals Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành