Heliostar Metals Ltd. is a a junior mining company, which engages in the acquisition, exploration, and development of mineral properties in North America. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia. The company is engaged in gold and silver mining, exploration and related activities in Mexico and Alaska. The company operates the open-pit La Colorada gold mine in Hermosillo, Mexico, and the open-pit San Agustin gold mine in Durango, Mexico. Its projects include Ana Paula Project, San Antonio Project, Cerro del Gallo Project, Unga Project, Oso Negro, La Lola property, and Cumaro. The San Agustin property is in the northern San Lucas de Ocampo Mining District. The Ana Paula Project is in the north central part of the state of Guerrero in southern Mexico, halfway between Mexico City and the Port of Acapulco. The San Antonio Project is a gold development project in the State of Baja California Sur. The Cerro del Gallo Project is a gold-silver development project in the State of Guanajuato, and its deposit covers an area of 16,940.9 hectares and consists of 15 contiguous mining concessions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
91
36
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
43
17
0
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47
18
0
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
12
10
4
2
3
2
Nghiên cứu và Phát triển
13
8
10
0
9
6
Chi phí hoạt động
28
18
14
3
12
9
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-41
0
0
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
44
27
-14
-3
-12
-8
Chi phí thuế thu nhập
14
6
0
--
--
--
Lợi nhuận ròng
30
21
-14
-3
-12
-8
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-288%
-250%
367%
-75%
50%
700%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
285.35
225.67
166.9
54.77
39.14
27.09
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
41%
35%
204.99%
40%
44%
35%
EPS (Làm loãng)
0.1
0.09
-0.08
-0.05
-0.31
-0.3
Tăng trưởng EPS
-212%
-204.99%
50%
-81%
4%
282%
Lưu thông tiền mặt tự do
14
4
-11
-4
-10
-8
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
51.64%
50%
0%
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
20.87%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
32.96%
58.33%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.38%
11.11%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
22
1
-14
-3
-12
-9
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.17%
2.77%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
3
1
0
0
0
0
EBIT
19
0
-14
-3
-12
-9
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
20.87%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.81%
22.22%
0%
--
--
--
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Heliostar Metals Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Heliostar Metals Ltd có tổng tài sản là $117, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $21
Tỷ lệ tài chính chính của HSTXF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Heliostar Metals Ltd là 2.12, tỷ suất lợi nhuận ròng là 58.33, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.15.
Doanh thu của Heliostar Metals Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Heliostar Metals Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là San Agustin, với doanh thu 27,768,687 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Mexico là thị trường chính cho Heliostar Metals Ltd, với doanh thu 50,872,168.
Heliostar Metals Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Heliostar Metals Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $21
Heliostar Metals Ltd có nợ không?
có, Heliostar Metals Ltd có nợ là 55
Heliostar Metals Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Heliostar Metals Ltd có tổng cộng 244.11 cổ phiếu đang lưu hành