Huadi International Group Co. Ltd. engages in the provision of industrial stainless steel piping products and production services. The company is headquartered in Wenzhou, Zhejiang and currently employs 362 full-time employees. The company went IPO on 2021-01-22. The firm mainly engages in the business of new product development, manufacturing, marketing, and sales of stainless steel seamless pipes, tubes, and stainless steel bars. The firm's products include pipe and tube products in various materials, sizes, and shapes. The firm's products and solutions are mainly applied in thermal and nuclear power plants, automotive, oil and gas, agricultural and industrial equipment, chemical engineering, and electricity markets. The firm mainly operates in the domestic and overseas markets.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
62
62
74
84
76
70
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-16%
-16%
-12%
11%
9%
19%
Chi phí doanh thu
56
56
66
71
65
58
Lợi nhuận gộp
6
6
7
12
11
11
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7
7
6
7
6
6
Nghiên cứu và Phát triển
2
2
2
2
2
2
Chi phí hoạt động
9
9
9
9
8
8
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
1
0
1
1
Lợi nhuận trước thuế
-1
-1
0
3
2
2
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-1
-1
0
3
1
2
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
-100%
200%
-50%
-33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
14.27
14.27
14.26
14.13
13.23
12.12
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
7%
9%
21%
EPS (Làm loãng)
-0.09
-0.09
0
0.23
0.15
0.21
Tăng trưởng EPS
-1,108%
-1,119%
-96%
54%
-28.99%
-36%
Lưu thông tiền mặt tự do
-16
-16
12
-6
7
-6
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
9.67%
9.67%
9.45%
14.28%
14.47%
15.71%
Lợi nhuận hoạt động
-4.83%
-4.83%
-1.35%
2.38%
2.63%
2.85%
Lợi nhuận gộp
-1.61%
-1.61%
0%
3.57%
1.31%
2.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-25.8%
-25.8%
16.21%
-7.14%
9.21%
-8.57%
EBITDA
-3
-3
-1
2
2
2
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-4.83%
-4.83%
-1.35%
2.38%
2.63%
2.85%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-3
-3
-1
2
2
2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-4.83%
-4.83%
-1.35%
2.38%
2.63%
2.85%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Huadi International Group Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Huadi International Group Co., Ltd. có tổng tài sản là $109, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1
Tỷ lệ tài chính chính của HUDI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Huadi International Group Co., Ltd. là 3.2, tỷ suất lợi nhuận ròng là -1.61, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.34.
Doanh thu của Huadi International Group Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Huadi International Group Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Steel Piping, với doanh thu 73,635,012 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Huadi International Group Co., Ltd., với doanh thu 60,079,920.
Huadi International Group Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Huadi International Group Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1
Huadi International Group Co., Ltd. có nợ không?
có, Huadi International Group Co., Ltd. có nợ là 34
Huadi International Group Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Huadi International Group Co., Ltd. có tổng cộng 14.29 cổ phiếu đang lưu hành