Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
3,412
3,373
3,307
3,828
3,882
3,854
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
-14%
-1%
1%
-9%
Chi phí doanh thu
1,976
1,931
1,838
1,951
1,586
1,411
Lợi nhuận gộp
1,435
1,441
1,469
1,877
2,296
2,442
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,331
1,292
1,181
1,178
1,137
1,144
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,265
1,193
1,030
1,075
996
960
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-305
-402
415
-720
1,147
948
Chi phí thuế thu nhập
79
56
125
180
251
280
Lợi nhuận ròng
-297
-385
233
-1,054
675
418
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-372%
-265%
-122%
-256%
61%
-62%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,229.92
3,229.92
3,229.92
3,229.92
3,111.85
3,107.83
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
4%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.09
-0.11
0.07
-0.32
0.21
0.13
Tăng trưởng EPS
-372%
-265%
-122%
-250%
61%
-62%
Lưu thông tiền mặt tự do
545
380
503
307
973
1,278
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
42.05%
42.72%
44.42%
49.03%
59.14%
63.36%
Lợi nhuận hoạt động
4.95%
7.32%
13.24%
20.95%
33.48%
38.42%
Lợi nhuận gộp
-8.7%
-11.41%
7.04%
-27.53%
17.38%
10.84%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.97%
11.26%
15.21%
8.01%
25.06%
33.16%
EBITDA
--
579
755
1,132
1,577
1,754
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
17.16%
22.83%
29.57%
40.62%
45.51%
D&A cho EBITDA
--
332
317
330
277
273
EBIT
169
247
438
802
1,300
1,481
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.95%
7.32%
13.24%
20.95%
33.48%
38.42%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-25.9%
-13.93%
30.12%
-25%
21.88%
29.53%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Huabao International Holdings Limited là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của HUIHY là gì?
Doanh thu của Huabao International Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Huabao International Holdings Limited có lợi nhuận không?
Huabao International Holdings Limited có nợ không?
Huabao International Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$25
Giá mở cửa
$25
Phạm vi ngày
$25 - $25
Phạm vi 52 tuần
$14.6 - $25
Khối lượng
323
Khối lượng trung bình
4
EPS (TTM)
0.51
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.6B
HUABAO INTERNATIONAL HOLDINGS L là gì?
Huabao International Holding Co. Ltd. engages in the production and sale of flavours and fragrances. The company employs 3,910 full-time employees The firm operates its business through four segments. The F&F and Food Ingredients segment is mainly engaged in the research and development, production and sale of flavours and fragrances products, and food ingredients. The Condiment segment is mainly engaged in the production, sales, marketing and distribution of condiments. The Aroma Raw Materials segment is mainly engaged in the research and development, manufacture and sale of aroma raw materials products. The Tobacco Raw Materials segment is mainly engaged in the research and development, production and sale of papermaking reconstituted tobacco leaves and new materials products that are applicable to tobacco industry.