Hulic Co., Ltd. engages in the holding, brokerage, leasing, and sale of real estate properties. The company operates through two business segments. Real Estate segment has three kinds of business. The real estate leasing business manages approximately 250 rental properties (excluding real estate for sale) that are owned and managed mainly near stations in the 23 wards of Tokyo. Real estate development business is performed according to the characteristics of the property location. Asset management business is entrusted with asset management business. The company also provides real estate rental, building management and cleaning business. The Insurance segment is engaged in non-life insurance agency business such as fire insurance and automobile insurance, life insurance such as fixed-term insurance and endowment insurance, and solicitation business. The company is also engaged in the design, repair and construction work on owned buildings, hotel and inn management and agricultural production in Vietnam.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
797,644
226,841
303,229
124,137
143,437
156,644
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
25%
45%
10%
13%
47%
46%
Chi phí doanh thu
508,679
160,106
199,636
71,068
77,869
102,071
Lợi nhuận gộp
288,965
66,735
103,593
53,069
65,568
54,573
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
102,785
35,564
23,138
21,752
22,331
22,755
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
102,784
35,564
23,138
21,753
22,329
22,757
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2,801
1,324
4,541
-897
-2,167
-602
Lợi nhuận trước thuế
171,023
27,454
78,243
24,452
40,874
27,774
Chi phí thuế thu nhập
54,538
8,847
24,247
8,266
13,178
10,390
Lợi nhuận ròng
115,300
18,141
53,710
15,731
27,718
17,175
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
11%
6%
12%
50%
-2%
8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
759.26
759.26
759.31
759.31
759.31
760.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
151.84
23.89
70.73
20.71
36.5
22.57
Tăng trưởng EPS
11%
6%
13%
51%
-2%
8%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
-49,570
--
-128,054
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.22%
29.41%
34.16%
42.75%
45.71%
34.83%
Lợi nhuận hoạt động
23.34%
13.74%
26.53%
25.22%
30.14%
20.31%
Lợi nhuận gộp
14.45%
7.99%
17.71%
12.67%
19.32%
10.96%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
-16.34%
--
-89.27%
--
EBITDA
--
--
90,983
--
52,624
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
30%
--
36.68%
--
D&A cho EBITDA
--
--
10,528
--
9,385
--
EBIT
186,181
31,171
80,455
31,316
43,239
31,816
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.34%
13.74%
26.53%
25.22%
30.14%
20.31%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.88%
32.22%
30.98%
33.8%
32.24%
37.4%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hulic Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hulic Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HULCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hulic Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Hulic Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hulic Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Real Estate, với doanh thu 628,049,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Hulic Co., Ltd., với doanh thu 727,447,000,000.
Hulic Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hulic Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Hulic Co., Ltd. có nợ không?
không có, Hulic Co., Ltd. có nợ là 0
Hulic Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hulic Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành