Huntsman Corp. engages in the manufacturing of differentiated organic chemical products. The company is headquartered in The Woodlands, Texas and currently employs 6,000 full-time employees. The company went IPO on 2005-02-11. The company operates through three segments: Polyurethanes, Performance Products and Advanced Materials. The Polyurethanes product segment includes methylene diphenyl diisocyanate, polyols, and thermoplastic polyurethane products. The Performance Products segment is engaged in the manufacturing and sale of amines and maleic anhydride and serves a variety of consumer and industrial end markets. Its Advanced Materials segment includes technologically advanced epoxy, phenoxy, acrylic, polyurethane, mercaptan and acrylonitrile butadiene-based polymer products as well as carbon nanomaterials. Its products comprise different chemicals and chemical formulations, which it markets globally to a wide range of consumers that consist primarily of industrial and building product manufacturers. Its products are used in a range of applications, including adhesives, aerospace, automotive, coatings and construction, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
5,898
1,663
1,420
1,355
1,460
1,458
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
14%
1%
-7%
-5%
-7%
Chi phí doanh thu
5,102
1,418
1,237
1,191
1,256
1,276
Lợi nhuận gộp
796
245
183
164
204
182
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
690
183
163
181
163
160
Nghiên cứu và Phát triển
112
28
29
26
29
33
Chi phí hoạt động
812
221
193
212
186
178
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
17
7
3
1
6
4
Lợi nhuận trước thuế
-83
26
-29
-73
-7
-139
Chi phí thuế thu nhập
32
17
11
1
3
7
Lợi nhuận ròng
-180
-6
-53
-96
-25
-158
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-47%
-96%
960%
-32%
-24%
-818%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
173.4
173.4
173
172.9
172.6
172.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-1.03
-0.02
-0.3
-0.55
-0.13
-0.92
Tăng trưởng EPS
-47%
-97%
1,196%
-32%
-27%
-868%
Lưu thông tiền mặt tự do
-9
-90
-91
19
153
54
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.49%
14.73%
12.88%
12.1%
13.97%
12.48%
Lợi nhuận hoạt động
-0.27%
1.44%
-0.7%
-3.54%
1.23%
0.27%
Lợi nhuận gộp
-3.05%
-0.36%
-3.73%
-7.08%
-1.71%
-10.83%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-0.15%
-5.41%
-6.4%
1.4%
10.47%
3.7%
EBITDA
280
101
63
25
91
76
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.74%
6.07%
4.43%
1.84%
6.23%
5.21%
D&A cho EBITDA
296
77
73
73
73
72
EBIT
-16
24
-10
-48
18
4
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-0.27%
1.44%
-0.7%
-3.54%
1.23%
0.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-38.55%
65.38%
-37.93%
-1.36%
-42.85%
-5.03%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Huntsman Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Huntsman Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HUN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Huntsman Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Huntsman Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Huntsman Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Advanced Materials, với doanh thu 1,021,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, U.S. and Canada là thị trường chính cho Huntsman Corp, với doanh thu 2,197,000,000.
Huntsman Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Huntsman Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Huntsman Corp có nợ không?
không có, Huntsman Corp có nợ là 0
Huntsman Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Huntsman Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành