Hurco Cos., Inc. is an international industrial technology company, which engages in the design, manufacture, and sale of computerized machine tools. The company is headquartered in Indianapolis, Indiana and currently employs 651 full-time employees. The firm's brands of machine tools, Hurco and Milltronics, are equipped with interactive controls that include software that is proprietary to each respective brand. The firm designs these controls and develops the software. Its Takumi brand of CNC machine tools is equipped with industrial controls that are produced by third parties, which allows the customer to decide the type of control added to the Takumi CNC machine tool. The firm also produces high-value machine tool components and accessories and provides automation solutions that can be integrated with any machine tool. Its customers manufacture precision parts, tools, dies, and/or molds for industries such as aerospace, defense, medical equipment, energy, transportation and computer equipment.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
10/31/2025
10/31/2024
10/31/2023
10/31/2022
10/31/2021
Doanh thu
175
178
186
227
250
235
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-4%
-18%
-9%
6%
38%
Chi phí doanh thu
142
145
148
171
186
178
Lợi nhuận gộp
32
32
37
56
64
56
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
43
39
42
45
48
42
Nghiên cứu và Phát triển
--
4
3
4
3
3
Chi phí hoạt động
43
43
46
49
51
46
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
-2
-1
0
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
-12
-12
-9
6
11
10
Chi phí thuế thu nhập
1
2
6
2
3
3
Lợi nhuận ròng
-14
-15
-16
4
8
6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-26%
-6%
-500%
-50%
33%
-200%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
6.42
6.45
6.48
6.52
6.6
6.6
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-1%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
-2.21
-2.34
-2.55
0.66
1.23
1.01
Tăng trưởng EPS
-25%
-9%
-486%
-46%
22%
-209%
Lưu thông tiền mặt tự do
3
14
-5
-15
-6
29
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
18.28%
17.97%
19.89%
24.66%
25.6%
23.82%
Lợi nhuận hoạt động
-6.28%
-5.61%
-4.3%
2.64%
4.8%
4.25%
Lợi nhuận gộp
-8%
-8.42%
-8.6%
1.76%
3.2%
2.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.71%
7.86%
-2.68%
-6.6%
-2.4%
12.34%
EBITDA
-9
-8
-5
10
15
14
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-5.14%
-4.49%
-2.68%
4.4%
6%
5.95%
D&A cho EBITDA
2
2
3
4
3
4
EBIT
-11
-10
-8
6
12
10
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-6.28%
-5.61%
-4.3%
2.64%
4.8%
4.25%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-8.33%
-16.66%
-66.66%
33.33%
27.27%
30%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hurco Companies Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Hurco Companies Inc có tổng tài sản là $264, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-15
Tỷ lệ tài chính chính của HURC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Hurco Companies Inc là 4.06, tỷ suất lợi nhuận ròng là -8.42, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $27.57.
Doanh thu của Hurco Companies Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hurco Companies Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Computerized Machine Tools, với doanh thu 147,561,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Hurco Companies Inc, với doanh thu 70,342,000.
Hurco Companies Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Hurco Companies Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-15
Hurco Companies Inc có nợ không?
có, Hurco Companies Inc có nợ là 65
Hurco Companies Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Hurco Companies Inc có tổng cộng 6.4 cổ phiếu đang lưu hành