Hayden Hall, Inc. develops communications software solutions. The company is headquartered in Woodland Hills, California and currently employs 61 full-time employees. Using the M*Ware driven development environment (DE), the Company has created a range of mediation-based applications for protocol translation, data transformation, element and network management, operations support systems (OSS) application integration and OSS exchange services. The company also develops communications software solutions. M*Ware also offers a configurable environment for convergent management systems, such as multi-technology element, network, service and umbrella management. The company offers a range of M*Ware based solutions, including open systems interconnection (OSI) protocol and telecommunications management network (TMN) solutions, M*Ware Platform, M*Ware Exchange Services and Vertel Professional Services. The firm also offers professional services, such as architecture and consulting services, network agent development, and protocol adaption and mediation.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
2,059
568
528
501
460
441
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
22%
28.99%
24%
21%
15%
19%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,193
322
312
306
251
247
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,231
330
321
315
263
257
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
461
140
112
98
110
101
Chi phí thuế thu nhập
106
35
21
19
29
24
Lợi nhuận ròng
355
105
91
78
80
76
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
39%
38%
26%
22%
86%
43%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
26.27
26.27
26.34
26.45
26.47
26.64
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-3%
-6%
-5%
-5%
EPS (Làm loãng)
13.52
3.99
3.45
2.98
3.03
2.85
Tăng trưởng EPS
41%
40%
28%
30%
98%
48%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,952
531
463
487
470
436
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
40.16%
41.72%
39.2%
37.12%
42.6%
41.72%
Lợi nhuận gộp
17.24%
18.48%
17.23%
15.56%
17.39%
17.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
94.8%
93.48%
87.68%
97.2%
102.17%
98.86%
EBITDA
865
245
215
195
208
194
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
42.01%
43.13%
40.71%
38.92%
45.21%
43.99%
D&A cho EBITDA
38
8
8
9
12
10
EBIT
827
237
207
186
196
184
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
40.16%
41.72%
39.2%
37.12%
42.6%
41.72%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.99%
25%
18.75%
19.38%
26.36%
23.76%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Hayden Hall Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Enova International Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của HYDN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Enova International Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Hayden Hall Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Enova International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer Loans and Finance Receivables, với doanh thu 1,576,821,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Enova International Inc, với doanh thu 2,604,460,000.
Hayden Hall Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Enova International Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Hayden Hall Inc có nợ không?
không có, Enova International Inc có nợ là 0
Hayden Hall Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Enova International Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành