Dexterra Group, Inc. engages in the provision of industrial, commercial, and residential products and services. The company is headquartered in Mississauga, Ontario and currently employs 8,157 full-time employees. The company went IPO on 2006-07-25. The Company’s segments include Support Services and Asset Based Services. The Support Services segment is comprised of remote and hospitality services and facilities management. Support Services business segment delivers a suite of operation, maintenance, and hospitality solutions for a diverse range of public and private sector clients, including remote operations, government, aviation, education, industrial, transit, healthcare, and leisure. The Asset Based Services business provides workforce accommodation structures, access solutions, and space rentals to clients in the natural resources and infrastructure sectors, among others. Its special services include event staffing, parking and security management, sustainability solutions, materials and logistics, and an operations support center.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,041
1,041
1,003
927
971
733
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
8%
-5%
32%
56%
Chi phí doanh thu
854
854
843
786
868
631
Lợi nhuận gộp
186
186
160
141
102
101
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
78
78
58
42
39
37
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
120
120
93
76
77
75
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
54
54
53
47
3
33
Chi phí thuế thu nhập
13
13
16
11
0
8
Lợi nhuận ròng
40
40
19
26
3
24
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
111%
111%
-27%
767%
-88%
-63%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
63.67
63.36
64.29
65.22
65.48
65.41
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
0%
0%
27%
EPS (Làm loãng)
0.63
0.63
0.3
0.4
0.05
0.37
Tăng trưởng EPS
112.99%
112.99%
-25%
663%
-86%
-70%
Lưu thông tiền mặt tự do
74
74
40
60
56
56
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.86%
17.86%
15.95%
15.21%
10.5%
13.77%
Lợi nhuận hoạt động
6.24%
6.24%
6.58%
6.9%
2.47%
3.54%
Lợi nhuận gộp
3.84%
3.84%
1.89%
2.8%
0.3%
3.27%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.1%
7.1%
3.98%
6.47%
5.76%
7.63%
EBITDA
107
107
101
98
62
64
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.27%
10.27%
10.06%
10.57%
6.38%
8.73%
D&A cho EBITDA
42
42
35
34
38
38
EBIT
65
65
66
64
24
26
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.24%
6.24%
6.58%
6.9%
2.47%
3.54%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.07%
24.07%
30.18%
23.4%
0%
24.24%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Dexterra Group Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Dexterra Group Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $40
Tỷ lệ tài chính chính của HZNOF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Dexterra Group Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.84, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $16.42.
Doanh thu của Dexterra Group Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Dexterra Group Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Support Services, với doanh thu 811,180,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Dexterra Group Inc., với doanh thu 1,003,027,000.
Dexterra Group Inc. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Dexterra Group Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $40
Dexterra Group Inc. có nợ không?
không có, Dexterra Group Inc. có nợ là 0
Dexterra Group Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Dexterra Group Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành