MarineMax, Inc. engages in the provision of boating-related activities. The company is headquartered in Clearwater, Florida and currently employs 3,385 full-time employees. The company went IPO on 2005-02-17. The company has over120 locations worldwide, including over 70 dealerships and 65 marina and storage facilities. Its segments include Retail Operations and Product Manufacturing. Its integrated business includes IGY Marinas, which operates luxury marinas in yachting and sport fishing destinations around the world; Fraser Yachts Group and Northrop & Johnson, superyacht brokerage and luxury yacht services companies; Cruisers Yachts, manufacturers of sport yachts, motor yachts and Aviara luxury dayboats, and Intrepid Powerboats, a manufacturer of powerboats. The company provides financing and insurance services as well as digital technology products that connect boaters to a network of preferred marinas, dealers, and marine professionals through Boatyard and Boatzon. The company also operates MarineMax Vacations in Tortola, British Virgin Islands, which offers luxury boating adventures.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
2,346
2,309
2,431
2,394
2,308
2,063
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-5%
2%
4%
12%
37%
Chi phí doanh thu
1,604
1,559
1,629
1,559
1,502
1,403
Lợi nhuận gộp
741
750
801
835
805
659
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
672
647
672
634
540
450
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
741
647
672
634
540
450
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-68
-37
54
147
261
205
Chi phí thuế thu nhập
-11
-6
15
37
63
50
Lợi nhuận ròng
-57
-31
38
109
198
155
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-204%
-182%
-65%
-45%
28%
109%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
21.94
22.05
23.01
22.42
22.4
22.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-4%
3%
0%
-2%
4%
EPS (Làm loãng)
-2.62
-1.43
1.65
4.87
8.84
6.78
Tăng trưởng EPS
-211%
-187%
-66%
-45%
30%
101%
Lưu thông tiền mặt tự do
184
11
-86
-287
18
347
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.58%
32.48%
32.94%
34.87%
34.87%
31.94%
Lợi nhuận hoạt động
0%
4.46%
5.26%
8.35%
11.48%
10.13%
Lợi nhuận gộp
-2.42%
-1.34%
1.56%
4.55%
8.57%
7.51%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.84%
0.47%
-3.53%
-11.98%
0.77%
16.82%
EBITDA
50
152
172
241
284
224
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
2.13%
6.58%
7.07%
10.06%
12.3%
10.85%
D&A cho EBITDA
50
49
44
41
19
15
EBIT
0
103
128
200
265
209
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
4.46%
5.26%
8.35%
11.48%
10.13%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.17%
16.21%
27.77%
25.17%
24.13%
24.39%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của MarineMax Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), MarineMax Inc có tổng tài sản là $2,470, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-31
Tỷ lệ tài chính chính của HZO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của MarineMax Inc là 1.61, tỷ suất lợi nhuận ròng là -1.34, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $104.7.
Doanh thu của MarineMax Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
MarineMax Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retail, với doanh thu 2,417,941,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho MarineMax Inc, với doanh thu 2,431,008,000.
MarineMax Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, MarineMax Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-31
MarineMax Inc có nợ không?
có, MarineMax Inc có nợ là 1,533
MarineMax Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
MarineMax Inc có tổng cộng 21.86 cổ phiếu đang lưu hành