IBEX Ltd. is a business process outsourcing company, which engages in technology-enabled customer lifecycle experience solutions. The company employs 33,000 full-time employees The company went IPO on 2020-08-07. The firm helps brands effectively engage their customers with services ranging from customer support, technical support, inbound/outbound sales, business intelligence and analytics, digital demand generation, and customer experience (CX) surveys and feedback analytics. Through the Company’s integrated customer lifecycle experience (CLX) platform, a comprehensive portfolio of solutions is offered to help optimize customer acquisition, engagement, expansion and experience for clients. The firm leverages advanced technology and proprietary analytics, in combination with its global footprint and business process outsourcing expertise, to protect and enhance clients’ brands. Its services cover three areas: Digital & Omni-Channel Customer Experience (ibex Connect), Digital Marketing and E-Commerce (ibex Digital) and Digital CX surveys and analytics (ibex CX).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
626
164
164
151
147
140
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
17%
17%
17%
17%
19%
11%
Chi phí doanh thu
439
115
116
106
100
96
Lợi nhuận gộp
187
48
47
44
46
44
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
109
27
27
26
27
27
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
129
32
32
30
31
31
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
56
15
15
13
11
12
Chi phí thuế thu nhập
9
2
2
1
2
2
Lợi nhuận ròng
47
13
12
12
9
10
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
27%
30%
33%
71%
0%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
14.99
14.99
14.73
14.6
14.49
14.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
4%
-10%
-16%
-18%
-20%
EPS (Làm loãng)
3.14
0.88
0.82
0.82
0.66
0.72
Tăng trưởng EPS
22%
22%
47%
91%
19%
27%
Lưu thông tiền mặt tự do
32
6
-5
8
22
3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.87%
29.26%
28.65%
29.13%
31.29%
31.42%
Lợi nhuận hoạt động
9.1%
9.75%
9.14%
8.6%
9.52%
9.28%
Lợi nhuận gộp
7.5%
7.92%
7.31%
7.94%
6.12%
7.14%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.11%
3.65%
-3.04%
5.29%
14.96%
2.14%
EBITDA
75
21
19
17
18
17
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.98%
12.8%
11.58%
11.25%
12.24%
12.14%
D&A cho EBITDA
18
5
4
4
4
4
EBIT
57
16
15
13
14
13
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.1%
9.75%
9.14%
8.6%
9.52%
9.28%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.07%
13.33%
13.33%
7.69%
18.18%
16.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ibex Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ibex Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của IBEX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ibex Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Ibex Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ibex Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Offshore (Philippines, Pakistan, India), với doanh thu 282,289,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Ibex Ltd, với doanh thu 537,781,000.
Ibex Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ibex Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0