Intercos SpA engages in the creation, production, and marketing of cosmetic products as well as skincare, hair, and body treatments for the main national and international brands, emerging brands, and active retailers in the beauty market. The company is headquartered in Agrate Brianza, Monza E Brianza and currently employs 4,186 full-time employees. The company went IPO on 2021-11-02. The firm is active in the production of cosmetics. The firm also operates in the skincare market, through the Swiss company CRB. The firm's products portfolio encompasses two lines, such as make up and skin care, which include various color cosmetics, such as powders, delivery systems and pencils, lipsticks, foundations and nails care, among others. In addition, the Company offers products for face care, body care, sun care, hair care, organic and actives. The firm is also engaged in the research and development in laboratories, as well as customizes skincare product. The company operates globally.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,089
1,064
988
835
673
606
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
8%
18%
24%
11%
-15%
Chi phí doanh thu
873
860
791
659
530
483
Lợi nhuận gộp
216
204
197
176
142
122
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
74
72
71
68
52
47
Nghiên cứu và Phát triển
30
30
28
27
22
20
Chi phí hoạt động
114
110
104
99
81
74
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-6
-1
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
73
74
72
66
39
45
Chi phí thuế thu nhập
26
25
19
21
13
8
Lợi nhuận ròng
47
48
52
44
26
38
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
-8%
18%
69%
-32%
-12%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
96.34
96.25
96.25
96.17
92.81
92.81
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
4%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
0.49
0.5
0.54
0.46
0.29
0.41
Tăng trưởng EPS
5%
-7%
17%
60%
-30%
-11%
Lưu thông tiền mặt tự do
15
34
48
31
22
49
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.83%
19.17%
19.93%
21.07%
21.09%
20.13%
Lợi nhuận hoạt động
9.27%
8.74%
9.31%
9.1%
9.06%
7.92%
Lợi nhuận gộp
4.31%
4.51%
5.26%
5.26%
3.86%
6.27%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.37%
3.19%
4.85%
3.71%
3.26%
8.08%
EBITDA
121
112
109
94
76
64
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.11%
10.52%
11.03%
11.25%
11.29%
10.56%
D&A cho EBITDA
20
19
17
18
15
16
EBIT
101
93
92
76
61
48
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.27%
8.74%
9.31%
9.1%
9.06%
7.92%
Tỷ suất thuế hiệu quả
35.61%
33.78%
26.38%
31.81%
33.33%
17.77%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Intercos SpA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Intercos SpA có tổng tài sản là $1,049, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $48
Tỷ lệ tài chính chính của ICOSF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Intercos SpA là 1.83, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.51, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $11.05.
Doanh thu của Intercos SpA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Intercos SpA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Make-up, với doanh thu 619,836,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, EMEA là thị trường chính cho Intercos SpA, với doanh thu 559,477,000.
Intercos SpA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Intercos SpA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $48
Intercos SpA có nợ không?
có, Intercos SpA có nợ là 572
Intercos SpA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Intercos SpA có tổng cộng 96.25 cổ phiếu đang lưu hành