IGO Ltd. is a mining and exploration company focused on metals critical to clean energy, primarily nickel, copper, cobalt and lithium. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The company went IPO on 2002-01-17. Its segments include Nova Operation, Forrestania Operation, Cosmos Project, Lithium Business, and Growth. The Nova Operation comprises the Nova underground nickel mine and processing operation which produces nickel and copper concentrates. Forrestania Operation is located 400 kilometers east of Perth in Western Australia. Cosmos Project comprises the development of the Odysseus underground mine focused on the production of nickel concentrate, containing nickel and cobalt metal. The project is in care and maintenance. The Lithium Business represents its 49% share in the lithium joint venture, Tianqi Lithium Energy Australia Pty Ltd (TLEA), with Tianqi Lithium Corporation. The existing assets of TLEA include the Greenbushes Lithium Mine and the Kwinana Lithium Hydroxide Refinery. The Growth segment comprises exploration, business development and project evaluation.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
437
527
841
1,023
902
671
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-36%
-37%
-18%
13%
34%
12%
Chi phí doanh thu
184
283
459
346
207
179
Lợi nhuận gộp
253
244
381
677
694
492
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
147
157
172
136
86
72
Nghiên cứu và Phát triển
37
59
94
96
67
61
Chi phí hoạt động
476
529
520
563
340
318
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-2
-7
0
--
Lợi nhuận trước thuế
-206
-1,046
-94
680
463
156
Chi phí thuế thu nhập
0
-92
-97
131
132
39
Lợi nhuận ròng
-206
-954
2
549
330
548
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-81%
-47,800%
-100%
66%
-40%
254%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
757.77
757.26
759.74
759.83
759.86
681.49
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
12%
14%
EPS (Làm loãng)
-0.27
-1.26
0
0.72
0.43
0.8
Tăng trưởng EPS
-81%
-34,170%
-99%
66%
-46%
220%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
37
673
1,084
269
351
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.89%
46.29%
45.3%
66.17%
76.94%
73.32%
Lợi nhuận hoạt động
-50.8%
-54.07%
-16.4%
11.14%
39.24%
25.78%
Lợi nhuận gộp
-47.13%
-181.02%
0.23%
53.66%
36.58%
81.66%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
7.02%
80.02%
105.96%
29.82%
52.3%
EBITDA
-5
-59
84
401
529
348
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-1.14%
-11.19%
9.98%
39.19%
58.64%
51.86%
D&A cho EBITDA
217
226
222
287
175
175
EBIT
-222
-285
-138
114
354
173
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-50.8%
-54.07%
-16.4%
11.14%
39.24%
25.78%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
8.79%
103.19%
19.26%
28.5%
25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của IGO Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), IGO Limited có tổng tài sản là $2,356, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-954
Tỷ lệ tài chính chính của IIDDY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của IGO Limited là 8.95, tỷ suất lợi nhuận ròng là -181.02, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.69.
Doanh thu của IGO Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
IGO Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Nova, với doanh thu 546,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho IGO Limited, với doanh thu 796,400,000.
IGO Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, IGO Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-954
IGO Limited có nợ không?
có, IGO Limited có nợ là 263
IGO Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
IGO Limited có tổng cộng 757.26 cổ phiếu đang lưu hành