i-mobile Co., Ltd. engages in the mobile advertising by creating and providing reliable and satisfying services via the Internet. The company is headquartered in Shibuya-Ku, Tokyo-To and currently employs 215 full-time employees. The company went IPO on 2016-10-27. The firm operates is business in two business segments. The Consumer segment is involved in the hometown tax payment business Furunabi, the netcatcher business, the recruitment business focusing on the operation of the Website WARAJIN, as well as the restaurant Public Relation (PR) business focusing on the operation of the Website Teppan. The Internet Advertising segment is involved in the advertising network business, the agency business, the video advertising business maio, the operation of the advertising serving platform mobile Affiliate, the media solution business, as well as the agency business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
07/31/2025
07/31/2024
07/31/2023
07/31/2022
07/31/2021
Doanh thu
21,957
21,528
18,735
16,426
13,933
17,833
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
15%
14%
18%
-22%
20%
Chi phí doanh thu
52
28
32
25
14
6,196
Lợi nhuận gộp
21,905
21,500
18,703
16,401
13,919
11,636
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
18,638
17,339
15,124
12,834
10,081
8,227
Nghiên cứu và Phát triển
--
28
29
41
44
26
Chi phí hoạt động
18,639
17,367
15,154
12,876
10,126
8,254
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-70
-77
-65
-63
-35
-30
Lợi nhuận trước thuế
3,333
4,124
3,446
3,410
3,842
3,317
Chi phí thuế thu nhập
910
1,167
1,025
1,006
1,163
1,017
Lợi nhuận ròng
2,424
2,957
2,420
2,404
2,678
2,299
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-6%
22%
1%
-10%
16%
33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
56.14
57.57
57.63
60.4
64.49
64.97
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
0%
-5%
-6%
-1%
186%
EPS (Làm loãng)
43.17
51.36
41.99
39.8
41.52
35.39
Tăng trưởng EPS
-2%
22%
6%
-4%
17%
-53%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,739
3,888
3,331
4,043
3,107
3,893
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
99.76%
99.86%
99.82%
99.84%
99.89%
65.24%
Lợi nhuận hoạt động
14.87%
19.19%
18.94%
21.45%
27.22%
18.96%
Lợi nhuận gộp
11.03%
13.73%
12.91%
14.63%
19.22%
12.89%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
21.58%
18.06%
17.77%
24.61%
22.29%
21.83%
EBITDA
3,521
4,363
3,798
3,709
3,963
3,539
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.03%
20.26%
20.27%
22.58%
28.44%
19.84%
D&A cho EBITDA
255
230
249
184
170
157
EBIT
3,266
4,133
3,549
3,525
3,793
3,382
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.87%
19.19%
18.94%
21.45%
27.22%
18.96%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.3%
28.29%
29.74%
29.5%
30.27%
30.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của i-mobile Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), i-mobile Co Ltd có tổng tài sản là $27,264, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,957
Tỷ lệ tài chính chính của IMCLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của i-mobile Co Ltd là 2.46, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.73, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $373.91.
Doanh thu của i-mobile Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
i-mobile Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer, với doanh thu 15,950,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho i-mobile Co Ltd, với doanh thu 18,735,000,000.
i-mobile Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, i-mobile Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,957
i-mobile Co Ltd có nợ không?
có, i-mobile Co Ltd có nợ là 11,043
i-mobile Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
i-mobile Co Ltd có tổng cộng 56.04 cổ phiếu đang lưu hành