Impala Platinum Holdings Ltd. engages in the business of mining, refining, and marketing of platinum group metals. The company employs 63,787 full-time employees The Company’s segments include Mining, Impala Refining Services, and all other segments. The firm has around seven mining operations and Impala Refining Services, a refining business. Impala Refining Services is dedicated to the refining of metal concentrate purchases built up by the Company, and it provides smelting and refining services through off-take agreements. The Company’s mining operations are located in the Bushveld Complex in South Africa, the Great Dyke in Zimbabwe, the two PGM-bearing orebodies in the world and the Canadian Shield. Its mining operations include Impala Rustenburg, Impala Bafokeng, Marula, Two Rivers, Zimplats, Mimosa and Impala Canada. Its products include platinum, palladium, rhodium, nickel, and by-products. Its products are exported to many sectors in several markets, including Japan, China, the United States and Europe.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
103,952
60,773
43,179
42,280
42,973
43,425
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
22%
44%
0%
-3%
-12%
-25%
Chi phí doanh thu
90,196
47,332
42,864
40,152
40,941
39,990
Lợi nhuận gộp
13,756
13,441
315
2,128
2,032
3,435
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
0
0
1,932
--
Nghiên cứu và Phát triển
2
0
2
4
16
72
Chi phí hoạt động
306
18
288
78
1,654
322
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
11,932
12,983
-1,051
2,544
-22,298
1,872
Chi phí thuế thu nhập
3,579
3,529
50
736
-3,450
175
Lợi nhuận ròng
8,210
9,316
-1,106
1,867
-18,927
1,614
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-148%
399%
-94%
16%
109%
-88%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
900
900
896.85
900.25
899.97
896.34
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
6%
5%
EPS (Làm loãng)
9.11
10.35
-1.23
2.07
-21.03
1.8
Tăng trưởng EPS
-148%
399%
-94%
15%
98%
-89%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,552
6,851
701
-192
-1,554
-5,485
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.23%
22.11%
0.72%
5.03%
4.72%
7.91%
Lợi nhuận hoạt động
12.93%
22.08%
0.06%
4.84%
0.87%
7.16%
Lợi nhuận gộp
7.89%
15.32%
-2.56%
4.41%
-44.04%
3.71%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.26%
11.27%
1.62%
-0.45%
-3.61%
-12.63%
EBITDA
22,203
17,954
4,249
5,540
4,184
7,351
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.35%
29.54%
9.84%
13.1%
9.73%
16.92%
D&A cho EBITDA
8,753
4,531
4,222
3,490
3,806
4,238
EBIT
13,450
13,423
27
2,050
378
3,113
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.93%
22.08%
0.06%
4.84%
0.87%
7.16%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.99%
27.18%
-4.75%
28.93%
15.47%
9.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Impala Platinum Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Impala Platinum Holdings Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của IMPUY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Impala Platinum Holdings Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Impala Platinum Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Impala Platinum Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mining, với doanh thu 46,334,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho Impala Platinum Holdings Limited, với doanh thu 84,738,000,000.
Impala Platinum Holdings Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Impala Platinum Holdings Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Impala Platinum Holdings Limited có nợ không?
không có, Impala Platinum Holdings Limited có nợ là 0
Impala Platinum Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Impala Platinum Holdings Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành