Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
03/31/2020
03/31/2019
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
0
0
0
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0
0
0
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5
5
6
3
2
2
Nghiên cứu và Phát triển
1
1
1
1
2
2
Chi phí hoạt động
9
7
7
4
4
4
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
4
1
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-10
-14
-14
-6
-4
-4
Chi phí thuế thu nhập
--
0
0
0
0
--
Lợi nhuận ròng
-10
-14
-13
-6
-4
-4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-23%
8%
117%
50%
0%
300%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
28.89
24.88
23.38
22.28
20.81
18.09
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
20%
6%
5%
7%
15%
21%
EPS (Làm loãng)
-0.37
-0.57
-0.59
-0.28
-0.2
-0.25
Tăng trưởng EPS
-31%
-3%
111%
40%
-20%
108%
Lưu thông tiền mặt tự do
-9
-8
-7
-6
-3
-3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-9
-7
-7
-4
-4
-4
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
-9
-7
-7
-4
-4
-4
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
0%
0%
0%
0%
--
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$69.83
Giá mở cửa
$69.83
Phạm vi ngày
$69.3 - $70.32
Phạm vi 52 tuần
$65.21 - $77.7
Khối lượng
438.6K
Khối lượng trung bình
357.8K
Tỷ suất cổ tức
--
Tài sản ròng
$0
NAV
--
Tỷ lệ chi phí
--
Cổ phiếu đang lưu hành
17.5M
IYK là gì?
IYK was created on 2000-06-12 by iShares. The fund's investment portfolio concentrates primarily on consumer staples equity. The ETF currently has 1278.58m in AUM and 56 holdings. IYK tracks a market-cap-weighted index of stocks in the US consumer goods sector.