Jaguar Mining, Inc. engages in the production, development, and exploration of gold in the Iron Quadrangle. The company is headquartered in Toronto, Ontario and currently employs 1,105 full-time employees. Its principal operating assets are located in the Iron Quadrangle, a prolific greenstone belt in the state of Minas Gerais and include the MTL Mining Complex (Turmalina mine and plant) and Caete Mining Complex (Pilar and Roca Grande mines, and Caete plant). The Turmalina is an underground gold mine that predominantly utilizes sub-level stoping as a mining method. The Turmalina processing plant is onsite, and the C-zone portal is within 200 meters of the crusher. The Caete Complex is located 50 kms east of the city of Belo Horizonte. The company owns the Paciencia Mining Complex (Santa Isabel mine and plant). Its Oncas de Pitangui Project is located approximately 110 kms northwest of the city of Belo Horizonte in Minas Gerais State, Brazil. The company owns 100% of the Acurui project.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
139
158
136
142
151
160
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
16%
-4%
-6%
-6%
65%
Chi phí doanh thu
69
99
104
104
91
74
Lợi nhuận gộp
69
59
32
38
60
85
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10
8
8
8
7
7
Nghiên cứu và Phát triển
2
2
3
6
5
1
Chi phí hoạt động
13
18
15
17
15
12
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-4
-12
-1
-3
-2
-2
Lợi nhuận trước thuế
-13
6
14
26
31
86
Chi phí thuế thu nhập
1
7
0
5
7
14
Lợi nhuận ròng
-15
-1
15
21
24
72
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-152%
-107%
-28.99%
-13%
-67%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
80.63
79.17
75.48
73.49
73.42
73.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
5%
3%
0%
0%
39%
EPS (Làm loãng)
-0.19
-0.01
0.21
0.29
0.32
0.98
Tăng trưởng EPS
-153%
-108%
-28%
-11%
-67%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
9
23
0
-3
10
43
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.64%
37.34%
23.52%
26.76%
39.73%
53.12%
Lợi nhuận hoạt động
40.28%
25.31%
12.5%
14.08%
29.13%
45%
Lợi nhuận gộp
-10.79%
-0.63%
11.02%
14.78%
15.89%
45%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.47%
14.55%
0%
-2.11%
6.62%
26.87%
EBITDA
73
65
41
40
65
87
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
52.51%
41.13%
30.14%
28.16%
43.04%
54.37%
D&A cho EBITDA
17
25
24
20
21
15
EBIT
56
40
17
20
44
72
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
40.28%
25.31%
12.5%
14.08%
29.13%
45%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-7.69%
116.66%
0%
19.23%
22.58%
16.27%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Jaguar Mining Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Jaguar Mining Inc. có tổng tài sản là $344, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1
Tỷ lệ tài chính chính của JAGGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Jaguar Mining Inc. là 3.27, tỷ suất lợi nhuận ròng là -0.63, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.99.
Doanh thu của Jaguar Mining Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Jaguar Mining Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gold, với doanh thu 217,317,011 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho Jaguar Mining Inc., với doanh thu 217,317,011.
Jaguar Mining Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Jaguar Mining Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1
Jaguar Mining Inc. có nợ không?
có, Jaguar Mining Inc. có nợ là 105
Jaguar Mining Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Jaguar Mining Inc. có tổng cộng 79.3 cổ phiếu đang lưu hành