Jungheinrich AG is engaged in manufacturing of products for the material handling equipment, warehousing and material flow engineering sectors. The company is headquartered in Hamburg, Hamburg and currently employs 21,218 full-time employees. The Intralogistics segment encompasses the development, production, sale, and short-term hire of new material handling equipment and warehousing technology products including logistics systems as well as the sale and short-term hire of used equipment and after-sales services, consisting of maintenance, repair, and spare parts. Activities undertaken by the Financial Services segment encompass the pan-European sales financing and usage transfer of material handling equipment and warehousing technology products. The segment supports the operating sales units of the Intralogistics segment. The firm operates NTP Forklifts Australia as a majority-owned subsidiary.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
5,426
5,391
5,545
4,763
4,239
3,808
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
107%
-3%
16%
12%
11%
-6%
Chi phí doanh thu
3,656
3,664
3,822
3,290
2,916
2,661
Lợi nhuận gộp
1,770
1,727
1,723
1,473
1,323
1,147
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,207
1,167
1,177
994
876
818
Nghiên cứu và Phát triển
124
120
107
97
83
74
Chi phí hoạt động
1,339
1,299
1,298
1,094
967
903
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-29
-30
-29
-5
-12
Lợi nhuận trước thuế
398
403
399
347
349
199
Chi phí thuế thu nhập
113
114
99
77
81
48
Lợi nhuận ròng
284
288
299
269
266
151
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
99%
-4%
11%
1%
76%
-15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
102
102
102
102
102
102
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.79
2.83
2.93
2.63
2.61
1.48
Tăng trưởng EPS
99%
-3%
11%
1%
76%
-15%
Lưu thông tiền mặt tự do
333
439
337
-239
161
460
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
32.62%
32.03%
31.07%
30.92%
31.21%
30.12%
Lợi nhuận hoạt động
7.92%
7.92%
7.64%
7.93%
8.39%
6.38%
Lợi nhuận gộp
5.23%
5.34%
5.39%
5.64%
6.27%
3.96%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.13%
8.14%
6.07%
-5.01%
3.79%
12.07%
EBITDA
904
894
870
778
733
675
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.66%
16.58%
15.68%
16.33%
17.29%
17.72%
D&A cho EBITDA
474
467
446
400
377
432
EBIT
430
427
424
378
356
243
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.92%
7.92%
7.64%
7.93%
8.39%
6.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.39%
28.28%
24.81%
22.19%
23.2%
24.12%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Jungheinrich AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Jungheinrich AG có tổng tài sản là $7,128, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $288
Tỷ lệ tài chính chính của JGHAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Jungheinrich AG là 1.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.34, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $52.85.
Doanh thu của Jungheinrich AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Jungheinrich AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Intralogistics, với doanh thu 4,180,765,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Rest of EMEA là thị trường chính cho Jungheinrich AG, với doanh thu 2,054,304,000.
Jungheinrich AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Jungheinrich AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $288
Jungheinrich AG có nợ không?
có, Jungheinrich AG có nợ là 4,692
Jungheinrich AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Jungheinrich AG có tổng cộng 102 cổ phiếu đang lưu hành