JS Global Lifestyle Co. Ltd. engages in the business of household appliances. The company employs 2,447 full-time employees The company went IPO on 2019-12-18. The firm operates through two segments. The Joyoung segment is mainly engaged in the design, manufacture, marketing, export and distribution of small kitchen electrical appliances under the brand of 'Joyoung'. The SharkNinja APAC segment is mainly engaged in the design, marketing, manufacture, provision of sourcing services, export, import and distribution of floor care products, hard-surface steam cleaning products, small kitchen appliances, personal care appliances and home environment appliances under the brands of 'Shark' and 'Ninja'.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,624
1,593
1,428
1,475
5,150
4,195
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
12%
-3%
-71%
23%
39%
Chi phí doanh thu
1,111
1,083
942
939
3,226
2,453
Lợi nhuận gộp
512
510
486
536
1,924
1,742
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
626
591
476
405
1,353
1,194
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
629
586
460
386
1,341
1,191
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
-6
Lợi nhuận trước thuế
-80
7
84
136
574
526
Chi phí thuế thu nhập
-6
-1
14
25
114
124
Lợi nhuận ròng
-74
6
131
332
420
344
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-396%
-95%
-61%
-21%
22%
719%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,448.02
3,459.12
3,436.91
3,447.46
3,420.87
3,350.91
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
0%
1%
2%
48%
EPS (Làm loãng)
-0.02
0
0.03
0.09
0.12
0.1
Tăng trưởng EPS
-290%
-94%
-67%
-27%
20%
451.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
27
47
217
350
214
569
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.52%
32.01%
34.03%
36.33%
37.35%
41.52%
Lợi nhuận hoạt động
-7.14%
-4.77%
1.75%
10.1%
11.3%
13.13%
Lợi nhuận gộp
-4.55%
0.37%
9.17%
22.5%
8.15%
8.2%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.66%
2.95%
15.19%
23.72%
4.15%
13.56%
EBITDA
-97
-60
40
274
695
653
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-5.97%
-3.76%
2.8%
18.57%
13.49%
15.56%
D&A cho EBITDA
19
16
15
125
113
102
EBIT
-116
-76
25
149
582
551
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-7.14%
-4.77%
1.75%
10.1%
11.3%
13.13%
Tỷ suất thuế hiệu quả
7.5%
-14.28%
16.66%
18.38%
19.86%
23.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của JS Global Lifestyle Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), JS Global Lifestyle Co Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6
Tỷ lệ tài chính chính của JGLCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của JS Global Lifestyle Co Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.37, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.46.
Doanh thu của JS Global Lifestyle Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
JS Global Lifestyle Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Joyoung, với doanh thu 9,460,848,744 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho JS Global Lifestyle Co Ltd, với doanh thu 7,833,931,303.
JS Global Lifestyle Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, JS Global Lifestyle Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $6
JS Global Lifestyle Co Ltd có nợ không?
không có, JS Global Lifestyle Co Ltd có nợ là 0
JS Global Lifestyle Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
JS Global Lifestyle Co Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành