Daiwa Securities Living Investment Corp. engages in investment management business. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To. The company went IPO on 2006-06-22. The company aims to achieve sustainable growth in asset and stable earnings from mid- to long-term perspectives. The firm invests in rental accommodation properties mainly located in Tokyo, three metropolitan areas and others. Its investment properties willDo Kiyosumi, TK Flats Shibuya, Prospect Shinonomebashi, willDo Nakasu, Colonnade Kasuga, Prospect Glarsa Hiroo, Prospect Kiyosumi-Teien, Storia Jingumae, willDo Hamasaki dori and others. The asset manager of the Fund is Daiwa Real Estate Asset Management Co Ltd.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
29,853
29,853
27,439
24,667
22,699
21,299
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
11%
9%
7%
7%
Chi phí doanh thu
8,345
8,345
8,237
7,514
6,876
6,183
Lợi nhuận gộp
21,508
21,508
19,202
17,153
15,823
15,116
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
157
157
158
151
149
149
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,524
5,524
5,510
5,345
5,156
4,924
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
52
52
5
8
6
-48
Lợi nhuận trước thuế
13,818
13,818
12,018
10,352
9,275
8,891
Chi phí thuế thu nhập
1
1
1
1
1
1
Lợi nhuận ròng
13,817
13,817
12,017
10,351
9,274
8,889
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
15%
15%
16%
12%
4%
-5%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2.39
2.4
2.4
2.26
2.2
2.11
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
6%
3%
4%
15%
EPS (Làm loãng)
5,768.75
5,754.8
5,002.99
4,579.45
4,206.55
4,197.18
Tăng trưởng EPS
16%
15%
9%
9%
0%
-17%
Lưu thông tiền mặt tự do
15,423
15,423
-30,468
1,318
-3,849
-15,879
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
72.04%
72.04%
69.98%
69.53%
69.7%
70.97%
Lợi nhuận hoạt động
53.53%
53.53%
49.89%
47.86%
46.98%
47.85%
Lợi nhuận gộp
46.28%
46.28%
43.79%
41.96%
40.85%
41.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
51.66%
51.66%
-111.03%
5.34%
-16.95%
-74.55%
EBITDA
21,350
21,350
19,043
17,001
15,673
14,967
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
71.51%
71.51%
69.4%
68.92%
69.04%
70.27%
D&A cho EBITDA
5,367
5,367
5,352
5,194
5,007
4,775
EBIT
15,983
15,983
13,691
11,807
10,666
10,192
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
53.53%
53.53%
49.89%
47.86%
46.98%
47.85%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0.01%
0.01%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Daiwa Securities Living Investment Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Daiwa Securities Living Investment Corp có tổng tài sản là $400,132, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $13,817
Tỷ lệ tài chính chính của JRHIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Daiwa Securities Living Investment Corp là 1.88, tỷ suất lợi nhuận ròng là 46.28, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $12,433.05.
Doanh thu của Daiwa Securities Living Investment Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Daiwa Securities Living Investment Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Rent, với doanh thu 21,934,844,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Daiwa Securities Living Investment Corp, với doanh thu 27,439,480,000.
Daiwa Securities Living Investment Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Daiwa Securities Living Investment Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $13,817
Daiwa Securities Living Investment Corp có nợ không?
có, Daiwa Securities Living Investment Corp có nợ là 212,557
Daiwa Securities Living Investment Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Daiwa Securities Living Investment Corp có tổng cộng 2.38 cổ phiếu đang lưu hành