Journey Energy, Inc. engages in the exploration, development, and production of crude oil and natural gas. The company is headquartered in Calgary, Alberta. The company went IPO on 2014-06-19. The company is engaged in the exploration, development and production of crude oil and natural gas in the province of Alberta, Canada. The firm also develops and operates power generation properties. The firm is focused on growing its production base by drilling on its existing core lands, implementing water flood projects, and executing accretive acquisitions. The company seeks to optimize its legacy oil pools on existing lands through the application of best practices in horizontal drilling and, where feasible, with water floods. The Company’s diversified assets are located in Central Alberta, which include Gilby-Duvernay, Crystal, Cherhill, Kaybob, Ferrier and Ante Creek Waterflood, and Southern Alberta, which includes Matziwin, Skiff, Herronton, and Medicine Hat EOR.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
167
41
40
44
39
44
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
-7%
0%
10%
-5%
2%
Chi phí doanh thu
78
20
19
20
18
20
Lợi nhuận gộp
88
21
21
24
20
24
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
20
5
5
4
4
3
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
69
16
18
18
16
15
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
9
-7
6
5
5
10
Chi phí thuế thu nhập
-2
-1
-3
1
1
2
Lợi nhuận ròng
12
-5
9
4
4
7
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
33%
-171%
200%
--
-300%
133%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
67.48
67.48
68.61
68.42
67.28
67.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
5%
3%
10%
1%
EPS (Làm loãng)
0.17
-0.08
0.14
0.06
0.06
0.11
Tăng trưởng EPS
27%
-175%
155%
621%
-259%
137%
Lưu thông tiền mặt tự do
-9
-2
6
1
-14
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
52.69%
51.21%
52.5%
54.54%
51.28%
54.54%
Lợi nhuận hoạt động
10.77%
9.75%
7.5%
13.63%
10.25%
18.18%
Lợi nhuận gộp
7.18%
-12.19%
22.5%
9.09%
10.25%
15.9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-5.38%
-4.87%
15%
2.27%
-35.89%
0%
EBITDA
61
13
13
18
14
18
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
36.52%
31.7%
32.5%
40.9%
35.89%
40.9%
D&A cho EBITDA
43
9
10
12
10
10
EBIT
18
4
3
6
4
8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.77%
9.75%
7.5%
13.63%
10.25%
18.18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-22.22%
14.28%
-50%
20%
20%
20%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Journey Energy Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Journey Energy Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của JRNGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Journey Energy Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Journey Energy Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Journey Energy Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Crude Oil, với doanh thu 155,897,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho Journey Energy Inc., với doanh thu 170,631,000.
Journey Energy Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Journey Energy Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Journey Energy Inc. có nợ không?
không có, Journey Energy Inc. có nợ là 0
Journey Energy Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Journey Energy Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành