KBC Group NV engages in the provision of bank insurance. The company is headquartered in Brussels, Bruxelles-Capitale. The Company’s activities are divided into divisions, such as comprising retail and private banking and insurance, asset management and private banking in Belgium and Central & Eastern Europe. Its comprising retail bank insurance and merchant banking activities are in Czech Republic, Slovakia, Hungary and Poland, as well as bank-insurance, leasing, asset management and factoring in Bulgaria; Merchant Banking, consisting of corporate banking and market activities in Europe. The firm shared services and operations providing support and products to other business units. Its each of these units has its own management committee and oversees both the banking and the insurance activities. Its subsidiaries include Interlease, United Bulgarian Bank AD Sofia and Telindus ISIT BV, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
4,580
4,580
3,941
4,179
3,488
3,418
Chi phí thuế thu nhập
1,011
1,010
527
778
670
804
Lợi nhuận ròng
3,486
3,455
3,331
3,338
2,768
2,564
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
5%
4%
0%
21%
8%
84%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
411.06
397
400
415
417
417
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
-1%
-4%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
8.48
8.7
8.32
8.04
6.63
6.15
Tăng trưởng EPS
1%
5%
4%
21%
8%
84%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
8,466
-21,552
9,871
13,113
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
461
650
532
477
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.07%
22.05%
13.37%
18.61%
19.2%
23.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của KBC Group NV là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), KBC Group NV có tổng tài sản là $397,372, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,455
Tỷ lệ tài chính chính của KBCSY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của KBC Group NV là 1.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của KBC Group NV được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
KBC Group NV lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Belgium Business Unit, với doanh thu 6,512,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Belgium là thị trường chính cho KBC Group NV, với doanh thu 6,512,000,000.
KBC Group NV có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, KBC Group NV có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,455
KBC Group NV có nợ không?
có, KBC Group NV có nợ là 369,469
KBC Group NV có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
KBC Group NV có tổng cộng 396.68 cổ phiếu đang lưu hành