Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of over-the-counter (OTC) pharmaceuticals, quasi-drugs, air fresheners, and sanitary products. The company is headquartered in Osaka, Osaka-Fu. The firm operates through two segments including domestic and international. Healthcare products include anmerutsu, eyebon, inochinohaha, naishitoru, and oral hygiene products. Daily necessities include air fresheners/deodorizers, sundries, and food products. The firm also engages in transportation services, the manufacture and sale of synthetic resin containers, real estate management, and advertising planning and production.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
165,742
165,742
165,600
173,455
166,258
155,252
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
0%
-5%
4%
7%
3%
Chi phí doanh thu
81,030
81,030
77,997
77,079
73,927
66,478
Lợi nhuận gộp
84,712
84,712
87,603
96,376
92,331
88,774
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
69,788
55,390
48,793
58,387
54,669
52,790
Nghiên cứu và Phát triển
--
9,122
9,109
9,004
8,327
7,522
Chi phí hoạt động
69,789
69,789
62,743
70,596
65,662
62,709
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
823
823
884
777
821
898
Lợi nhuận trước thuế
3,744
3,744
13,914
27,559
27,950
27,636
Chi phí thuế thu nhập
83
83
3,842
7,221
7,927
7,920
Lợi nhuận ròng
3,656
3,656
10,067
20,338
20,022
19,715
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-64%
-64%
-51%
2%
2%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
74.33
74.33
74.33
75.84
77.13
78.12
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-2%
-2%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
49.18
49.18
135.42
268.16
259.58
252.35
Tăng trưởng EPS
-64%
-64%
-50%
3%
3%
3%
Lưu thông tiền mặt tự do
11,579
11,579
-15,383
4,791
15,663
18,234
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
51.11%
51.11%
52.9%
55.56%
55.53%
57.18%
Lợi nhuận hoạt động
9%
9%
15.01%
14.86%
16.04%
16.78%
Lợi nhuận gộp
2.2%
2.2%
6.07%
11.72%
12.04%
12.69%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.98%
6.98%
-9.28%
2.76%
9.42%
11.74%
EBITDA
23,668
20,199
29,700
28,984
29,335
28,460
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.28%
12.18%
17.93%
16.7%
17.64%
18.33%
D&A cho EBITDA
8,745
5,276
4,840
3,204
2,666
2,395
EBIT
14,923
14,923
24,860
25,780
26,669
26,065
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9%
9%
15.01%
14.86%
16.04%
16.78%
Tỷ suất thuế hiệu quả
2.21%
2.21%
27.61%
26.2%
28.36%
28.65%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd. có tổng tài sản là $275,329, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,656
Tỷ lệ tài chính chính của KBYPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd. là 4.27, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.2, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,229.54.
Doanh thu của Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Domestic, với doanh thu 119,901,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd., với doanh thu 120,419,000,000.
Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,656
Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd. có nợ không?
có, Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd. có nợ là 64,330
Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kobayashi Pharmaceutical Co., Ltd. có tổng cộng 74.33 cổ phiếu đang lưu hành