Kadokawa Corp. engages in the management of its group companies that are involved in the publishing, film, publishing rights, and digital content businesses. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 6,967 full-time employees. The company went IPO on 2014-10-01. The firm operates through five business segments. The Publishing and IP Creation Business segment publishes and sells books, e-books, e-magazines, and magazines, sells online advertisements, and plans and sells other IP creation-related products. The Animation and Live-Action Video Business segment plans, produces, and distributes anime and live-action video, licenses video distribution rights, and sells video package software. The Game Business segment plans, develops, and sells game software and network games. The Web Services Business segment operates video community services, plans and manages various events, and distributes mobile content. The Education and EdTech Business segment plans and manages online education and vocational schools. The firm also plans and sells character goods, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
274,319
277,915
258,109
255,429
221,208
209,947
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
8%
1%
15%
5%
3%
Chi phí doanh thu
180,757
178,840
171,496
164,573
145,621
136,256
Lợi nhuận gộp
93,562
99,075
86,613
90,856
75,587
73,691
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
86,370
82,013
67,810
64,637
56,897
59,459
Nghiên cứu và Phát triển
--
410
348
288
170
606
Chi phí hoạt động
86,372
82,424
68,159
64,925
57,068
60,066
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
458
120
-2,742
-1,450
-595
257
Lợi nhuận trước thuế
7,021
17,192
19,694
21,352
19,458
14,256
Chi phí thuế thu nhập
2,300
7,253
6,671
6,153
4,396
4,745
Lợi nhuận ròng
2,237
7,392
11,384
12,679
14,078
9,584
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-82%
-35%
-10%
-10%
47%
18%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
149.18
140.88
136.49
139.5
132.86
123.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
11%
3%
-2%
5%
7%
-1%
EPS (Làm loãng)
14.99
52.47
83.39
90.88
105.95
77.41
Tăng trưởng EPS
-84%
-37%
-8%
-14%
37%
19%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,437
-291
-652
10,448
16,455
-4,458
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.1%
35.64%
33.55%
35.56%
34.17%
35.09%
Lợi nhuận hoạt động
2.62%
5.99%
7.14%
10.15%
8.37%
6.48%
Lợi nhuận gộp
0.81%
2.65%
4.41%
4.96%
6.36%
4.56%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0.52%
-0.1%
-0.25%
4.09%
7.43%
-2.12%
EBITDA
19,217
24,906
25,373
32,059
24,621
18,154
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7%
8.96%
9.83%
12.55%
11.13%
8.64%
D&A cho EBITDA
12,027
8,255
6,919
6,128
6,102
4,529
EBIT
7,190
16,651
18,454
25,931
18,519
13,625
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.62%
5.99%
7.14%
10.15%
8.37%
6.48%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.75%
42.18%
33.87%
28.81%
22.59%
33.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kadokawa Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kadokawa Corporation có tổng tài sản là $410,029, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,392
Tỷ lệ tài chính chính của KDKWF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kadokawa Corporation là 2.59, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.65, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,972.7.
Doanh thu của Kadokawa Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kadokawa Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Publishing / Intellectual Property Creation, với doanh thu 148,713,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Kadokawa Corporation, với doanh thu 217,750,000,000.
Kadokawa Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kadokawa Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7,392
Kadokawa Corporation có nợ không?
có, Kadokawa Corporation có nợ là 157,813
Kadokawa Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kadokawa Corporation có tổng cộng 146.54 cổ phiếu đang lưu hành