KWS SAAT SE & Co KGaA is a holding company, which engages in the breeding, development, and trade of crops. The company is headquartered in Einbeck, Niedersachsen and currently employs 4,979 full-time employees. The company went IPO on 2002-01-14. The Company’s activities are divided into three segments: Corn, Sugarbeet and Cereals. The Corn segment offers corn, rapeseed, sunflower, sorghum, millet, and field crop seeds. The Sugarbeet segment provides sugar beet, and energy beet seeds, as well as animal feed. The Cereals segment offers wheat, rye, hybrid rye, winter barley, spring barley, oil and field crop and organic seeds. The firm also provides seeds for fodder beets, soybeans, grain peas and catch crops. The company operates through a number of subsidiaries in Germany, Switzerland, the United States, France, Italy, Austria, Turkey, Chile and Belgium, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
1,670
1,676
1,678
1,500
1,539
1,310
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
0%
12%
-3%
17%
2%
Chi phí doanh thu
--
619
622
589
694
570
Lợi nhuận gộp
--
1,057
1,055
910
845
739
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
460
436
399
410
374
Nghiên cứu và Phát triển
--
348
325
299
286
252
Chi phí hoạt động
1,399
805
778
700
689
602
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-2
-3
-2
-1
-1
Lợi nhuận trước thuế
273
212
251
171
138
142
Chi phí thuế thu nhập
83
72
67
45
30
31
Lợi nhuận ròng
180
236
130
126
107
110
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-22%
82%
3%
18%
-3%
16%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
32.92
33
33
32.98
33
33
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
5.48
7.16
3.96
3.84
3.26
3.35
Tăng trưởng EPS
-22%
81%
3%
18%
-3%
16%
Lưu thông tiền mặt tự do
191
104
6
35
6
87
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
63.06%
62.87%
60.66%
54.9%
56.41%
Lợi nhuận hoạt động
16.22%
14.97%
16.5%
13.93%
10.07%
10.38%
Lợi nhuận gộp
10.77%
14.08%
7.74%
8.4%
6.95%
8.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.43%
6.2%
0.35%
2.33%
0.38%
6.64%
EBITDA
--
353
396
304
249
229
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
21.06%
23.59%
20.26%
16.17%
17.48%
D&A cho EBITDA
--
102
119
95
94
93
EBIT
271
251
277
209
155
136
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.22%
14.97%
16.5%
13.93%
10.07%
10.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.4%
33.96%
26.69%
26.31%
21.73%
21.83%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của KWS SAAT SE & Co. KGaA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), KWS SAAT SE & Co. KGaA có tổng tài sản là $2,676, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $236
Tỷ lệ tài chính chính của KNKZF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của KWS SAAT SE & Co. KGaA là 2.48, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.08, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $50.78.
Doanh thu của KWS SAAT SE & Co. KGaA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
KWS SAAT SE & Co. KGaA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Sugarbeet, với doanh thu 864,873,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe (excluding Germany) là thị trường chính cho KWS SAAT SE & Co. KGaA, với doanh thu 759,474,000.
KWS SAAT SE & Co. KGaA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, KWS SAAT SE & Co. KGaA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $236
KWS SAAT SE & Co. KGaA có nợ không?
có, KWS SAAT SE & Co. KGaA có nợ là 1,075
KWS SAAT SE & Co. KGaA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
KWS SAAT SE & Co. KGaA có tổng cộng 33 cổ phiếu đang lưu hành