KNOT Offshore Partners LP engages in the operation and acquisition of shuttle tankers under long-term charters. The company is headquartered in Aberdeen, Aberdeenshire and currently employs 1 full-time employees. The company went IPO on 2013-10-04. The firm's fleet consists of approximately 18 shuttle tankers, which vessels are designed to transport crude oil and condensates from offshore oil field installations to onshore terminals and refineries. Its shuttle tankers are equipped with sophisticated loading and dynamic positioning systems that allow the vessels to load cargo safely from oil field installations, in harsh weather conditions and where there are strong currents. The firm's vessels include Tove Knutsen, Synnove Knutsen, Lena Knutsen, Vigdis Knutsen, Anna Knutsen, Tordis Knutsen, Raquel Knutsen, Carmen Knutsen, Brasil Knutsen, Hilda Knutsen, Torill Knutsen, Ingrid Knutsen, Dan Sabia, Bodil Knutsen, Fortaleza Knutsen, Recife Knutsen, Dan Cisne, Windsor Knutsen, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
359
318
290
268
281
279
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
20%
10%
8%
-5%
1%
-1%
Chi phí doanh thu
125
112
98
88
72
61
Lợi nhuận gộp
233
206
191
179
209
218
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6
6
6
6
6
5
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
123
117
117
113
106
95
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
53
14
-38
59
54
65
Chi phí thuế thu nhập
0
0
-4
0
0
0
Lợi nhuận ròng
45
7
-40
50
46
57
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-325%
-118%
-180%
9%
-19%
14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
35.91
40.41
36.06
41.2
38.6
32.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
12%
-12%
7%
18%
0%
EPS (Làm loãng)
1.25
0.17
-1.11
1.23
1.19
1.74
Tăng trưởng EPS
-316%
-115.99%
-191%
3%
-32%
12%
Lưu thông tiền mặt tự do
153
136
128
97
154
168
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
64.9%
64.77%
65.86%
66.79%
74.37%
78.13%
Lợi nhuận hoạt động
30.36%
27.67%
25.51%
24.62%
36.65%
44.08%
Lợi nhuận gộp
12.53%
2.2%
-13.79%
18.65%
16.37%
20.43%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
42.61%
42.76%
44.13%
36.19%
54.8%
60.21%
EBITDA
226
199
184
173
202
212
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
62.95%
62.57%
63.44%
64.55%
71.88%
75.98%
D&A cho EBITDA
117
111
110
107
99
89
EBIT
109
88
74
66
103
123
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
30.36%
27.67%
25.51%
24.62%
36.65%
44.08%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
10.52%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Knot Offshore Partners LP là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Knot Offshore Partners LP có tổng tài sản là $1,572, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7
Tỷ lệ tài chính chính của KNOP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Knot Offshore Partners LP là 1.63, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.2, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.86.
Doanh thu của Knot Offshore Partners LP được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Knot Offshore Partners LP lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Time Charter, với doanh thu 302,061,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Knot Offshore Partners LP, với doanh thu 318,599,000.
Knot Offshore Partners LP có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Knot Offshore Partners LP có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $7
Knot Offshore Partners LP có nợ không?
có, Knot Offshore Partners LP có nợ là 961
Knot Offshore Partners LP có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Knot Offshore Partners LP có tổng cộng 36.06 cổ phiếu đang lưu hành