Koito Manufacturing Co., Ltd. engages in the manufacturing and marketing of automotive lighting equipment, aircraft parts, and electrical equipment. The company is headquartered in Shinagawa-Ku, Tokyo-To and currently employs 23,332 full-time employees. The company operates through five segments based on region. The Japan segment is involved in the manufacture of light-emitting diode (LED) headlamps, headlamps and auxiliary lights, signal lights, high-mounted stop lamps, halogen bulbs, various other small bulbs, other lighting fixtures, railway vehicle control equipment, road traffic signals, traffic control systems, road and tunnel lighting, facility lighting, residential equipment, environmental control equipment, aircraft parts and electronic components, headlamp cleaners, sensor systems (LiDAR), railway vehicle seats, transportation services, and insurance services. The Americas, China, Asia, and Europe segments are involved in the manufacture of LED headlamps, headlamps and auxiliary lights, and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
947,610
257,605
243,154
227,126
219,725
241,538
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
7%
5%
6%
-4%
3%
Chi phí doanh thu
836,125
224,211
214,209
204,816
192,889
212,701
Lợi nhuận gộp
111,485
33,394
28,945
22,310
26,836
28,837
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
60,046
15,659
15,093
14,365
14,929
14,096
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
60,047
15,659
15,094
14,365
14,929
14,096
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,545
454
482
440
169
385
Lợi nhuận trước thuế
36,281
-453
16,641
7,349
12,744
19,013
Chi phí thuế thu nhập
15,635
5,108
4,379
4,489
1,659
544
Lợi nhuận ròng
16,539
-6,517
11,215
1,721
10,120
17,022
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-64%
-138%
-37%
-56.99%
39%
308%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
266.76
266.76
268.94
279.54
283.39
285.18
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-6%
-8%
-7%
-7%
-7%
EPS (Làm loãng)
61.99
-24.43
41.69
6.15
35.71
59.68
Tăng trưởng EPS
-62%
-141%
-32%
-54%
50%
341%
Lưu thông tiền mặt tự do
45,356
14,742
16,959
-3,401
17,056
12,009
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
11.76%
12.96%
11.9%
9.82%
12.21%
11.93%
Lợi nhuận hoạt động
5.42%
6.88%
5.69%
3.49%
5.41%
6.1%
Lợi nhuận gộp
1.74%
-2.52%
4.61%
0.75%
4.6%
7.04%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.78%
5.72%
6.97%
-1.49%
7.76%
4.97%
EBITDA
98,141
30,760
25,985
19,087
22,309
26,751
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.35%
11.94%
10.68%
8.4%
10.15%
11.07%
D&A cho EBITDA
46,703
13,025
12,134
11,142
10,402
12,010
EBIT
51,438
17,735
13,851
7,945
11,907
14,741
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.42%
6.88%
5.69%
3.49%
5.41%
6.1%
Tỷ suất thuế hiệu quả
43.09%
-1,127.59%
26.31%
61.08%
13.01%
2.86%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Koito Manufacturing Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Koito Manufacturing Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của KOTMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Koito Manufacturing Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Koito Manufacturing Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Koito Manufacturing Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Automotive Lighting, với doanh thu 859,659,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Koito Manufacturing Co., Ltd., với doanh thu 351,640,000,000.
Koito Manufacturing Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Koito Manufacturing Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Koito Manufacturing Co., Ltd. có nợ không?
không có, Koito Manufacturing Co., Ltd. có nợ là 0
Koito Manufacturing Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Koito Manufacturing Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành