Krones AG is engages in production of machineries and systems for filling and packaging and for beverage production. The firm focuses on stretch blow-molding technology, filling and closing technology, aseptic filling, labeling, direct-printing and dressing technology, inspection and monitoring technology, cleaning technology, rinsers and pasteurizers, packing and palletizing technology, conveyor technology, systems engineering, process technology, brewing technology, information technology, polyethylene terephthalate (PET) recycling plants and factory planning. In addition to that, the Company provides logistics services to the food and beverage industry, as well as information technology (IT) solutions under the SitePilot brand.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
5,632
1,379
1,556
1,380
1,316
1,410
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
-2%
10%
5%
1%
13%
Chi phí doanh thu
2,568
590
732
649
595
663
Lợi nhuận gộp
3,064
788
824
731
720
747
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,723
458
428
410
426
440
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,654
689
704
634
626
641
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
414
98
121
96
97
107
Chi phí thuế thu nhập
122
29
36
28
27
32
Lợi nhuận ròng
291
68
85
67
69
75
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
-9%
12%
3%
0%
15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
31.56
31.56
31.57
31.58
31.53
31.54
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
9.23
2.17
2.7
2.15
2.21
2.4
Tăng trưởng EPS
2%
-10%
12%
3%
1%
15%
Lưu thông tiền mặt tự do
89
-14
203
25
-125
160
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
54.4%
57.14%
52.95%
52.97%
54.71%
52.97%
Lợi nhuận hoạt động
7.27%
7.17%
7.71%
6.95%
7.14%
7.51%
Lợi nhuận gộp
5.16%
4.93%
5.46%
4.85%
5.24%
5.31%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.58%
-1.01%
13.04%
1.81%
-9.49%
11.34%
EBITDA
601
148
171
141
138
149
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.67%
10.73%
10.98%
10.21%
10.48%
10.56%
D&A cho EBITDA
191
49
51
45
44
43
EBIT
410
99
120
96
94
106
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.27%
7.17%
7.71%
6.95%
7.14%
7.51%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.46%
29.59%
29.75%
29.16%
27.83%
29.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Krones AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Krones AG có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của KRNNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Krones AG là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Krones AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Krones AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Filling and Packaging Technology, với doanh thu 4,774,150,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North and Central America là thị trường chính cho Krones AG, với doanh thu 1,200,533,000.
Krones AG có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Krones AG có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0