Krones AG is engages in production of machineries and systems for filling and packaging and for beverage production. The company is headquartered in Neutraubling, Bayern and currently employs 21,339 full-time employees. The firm focuses on stretch blow-molding technology, filling and closing technology, aseptic filling, labeling, direct-printing and dressing technology, inspection and monitoring technology, cleaning technology, rinsers and pasteurizers, packing and palletizing technology, conveyor technology, systems engineering, process technology, brewing technology, information technology, polyethylene terephthalate (PET) recycling plants and factory planning. In addition to that, the Company provides logistics services to the food and beverage industry, as well as information technology (IT) solutions under the SitePilot brand.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
--
5,293
4,720
4,209
3,634
3,322
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
12%
12%
16%
9%
-16%
Chi phí doanh thu
--
2,520
2,336
2,022
1,734
1,618
Lợi nhuận gộp
--
2,772
2,384
2,187
1,900
1,703
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
1,923
1,699
1,556
1,417
1,378
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
2,397
2,085
1,932
1,722
1,734
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
6
11
0
-1
--
Lợi nhuận trước thuế
--
381
310
242
177
-36
Chi phí thuế thu nhập
--
104
85
54
35
43
Lợi nhuận ròng
--
276
224
187
141
-79
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
23%
20%
33%
-278%
-977.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
--
31.59
31.59
31.59
31.59
31.59
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
--
8.76
7.1
5.91
4.47
-2.52
Tăng trưởng EPS
--
23%
20%
32%
-277%
-940%
Lưu thông tiền mặt tự do
261
271
-25
360
246
227
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
52.37%
50.5%
51.96%
52.28%
51.26%
Lợi nhuận hoạt động
--
7.08%
6.31%
6.05%
4.87%
-0.9%
Lợi nhuận gộp
--
5.21%
4.74%
4.44%
3.88%
-2.37%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
5.11%
-0.52%
8.55%
6.76%
6.83%
EBITDA
--
543
464
397
318
144
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
10.25%
9.83%
9.43%
8.75%
4.33%
D&A cho EBITDA
--
168
166
142
141
174
EBIT
--
375
298
255
177
-30
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
7.08%
6.31%
6.05%
4.87%
-0.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
27.29%
27.41%
22.31%
19.77%
-119.44%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Krones AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Krones AG có tổng tài sản là $4,749, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $276
Tỷ lệ tài chính chính của KRNNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Krones AG là 1.67, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.21, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $167.53.
Doanh thu của Krones AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Krones AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Filling and Packaging Technology, với doanh thu 4,453,850,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North and Central America là thị trường chính cho Krones AG, với doanh thu 1,220,738,000.
Krones AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Krones AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $276
Krones AG có nợ không?
có, Krones AG có nợ là 2,827
Krones AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Krones AG có tổng cộng 31.59 cổ phiếu đang lưu hành