Kerry Group Plc engages in the manufacture and distribution of food and beverages. The company is headquartered in Tralee, Kerry and currently employs 20,146 full-time employees. The firm has an international presence with approximately 127 manufacturing facilities across the world. The firm operates through two segments: Taste & Nutrition, and Dairy Ireland. The Taste & Nutrition segment is a provider of taste and nutrition solutions for the food, beverage, and pharmaceutical markets. The segment supplies industries across Europe, the Americas, and Asia Pacific, Middle East, and Africa (APMEA). The Dairy Ireland segment is an Irish provider of value-added dairy ingredients and consumer products. Its dairy ingredients product portfolio includes functional proteins and nutritional bases, while its dairy consumer brands can be found in chilled cabinets in retailers across Ireland and the United Kingdom.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
6,757
6,757
6,929
6,974
8,771
7,350
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
-2%
-1%
-20%
19%
6%
Chi phí doanh thu
--
--
3,368
3,587
4,864
3,926
Lợi nhuận gộp
--
--
3,560
3,387
3,907
3,424
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
2,365
2,287
2,692
2,359
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,858
5,858
2,665
2,564
2,996
2,642
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
8
7
1
3
1
0
Lợi nhuận trước thuế
758
758
778
790
699
816
Chi phí thuế thu nhập
99
99
105
89
92
53
Lợi nhuận ròng
658
658
734
728
606
763
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-10%
-10%
1%
20%
-21%
38%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
163.4
164.9
173.3
177.7
177.7
177.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-5%
-2%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
4.02
3.99
4.23
4.09
3.41
4.29
Tăng trưởng EPS
-6%
-6%
3%
20%
-21%
38%
Lưu thông tiền mặt tự do
493
493
677
755
500
353
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
51.37%
48.56%
44.54%
46.58%
Lợi nhuận hoạt động
13.3%
13.3%
12.91%
11.78%
10.37%
10.63%
Lợi nhuận gộp
9.73%
9.73%
10.59%
10.43%
6.9%
10.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.29%
7.29%
9.77%
10.82%
5.7%
4.8%
EBITDA
1,208
1,208
1,217
1,121
1,214
1,064
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.87%
17.87%
17.56%
16.07%
13.84%
14.47%
D&A cho EBITDA
309
309
322
299
304
282
EBIT
899
899
895
822
910
782
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.3%
13.3%
12.91%
11.78%
10.37%
10.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.06%
13.06%
13.49%
11.26%
13.16%
6.49%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kerry Group plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kerry Group plc có tổng tài sản là $10,669, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $658
Tỷ lệ tài chính chính của KRYAF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kerry Group plc là 2.26, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.73, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $40.97.
Doanh thu của Kerry Group plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kerry Group plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Total Subscription, với doanh thu 58,561,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Kerry Group plc, với doanh thu 1,497,477,000.
Kerry Group plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kerry Group plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $658
Kerry Group plc có nợ không?
có, Kerry Group plc có nợ là 4,717
Kerry Group plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kerry Group plc có tổng cộng 161.1 cổ phiếu đang lưu hành