KMD Brands Ltd. engages in the design, marketing, retail, and wholesale of apparel, footwear, and equipment for surfing and the outdoors. The firm is a designer, marketer, retailer and wholesaler of apparel, footwear and equipment for surfing and outdoors. The firm offers three brands, such as Kathmandu, Rip Curl and Oboz. Kathmandu brand specializes in clothing and equipment for travel and adventure. The company provides jackets and vests, accessories, tops, bottom and footwear for men, women, and kids. Oboz brand is based in North America and designs True to the Trail outdoor footwear. The company manufactures handmade footwear. The company offers footwear for hiking, backpacking, casual, insoles and insulation. Rip Curl is a global surf brand, which provides a variety of clothing, such as swimwear, wetsuits, equipment, watches, sunglasses, snow gear and footwear. Its subsidiaries include Kathmandu Limited, Oboz Footwear LLC, Barrel Wave Holdings Pty Ltd and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
07/31/2025
07/31/2024
07/31/2023
07/31/2022
07/31/2021
Doanh thu
989
989
979
1,102
979
922
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
1%
-11%
13%
6%
--
Chi phí doanh thu
429
429
407
451
403
381
Lợi nhuận gộp
559
559
571
651
576
541
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
466
466
426
453
406
366
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
594
594
552
575
509
452
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-3
-3
-3
-3
-3
-5
Lợi nhuận trước thuế
-104
-104
-46
52
53
72
Chi phí thuế thu nhập
-11
-11
1
15
16
11
Lợi nhuận ròng
-95
-95
-49
35
35
60
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
94%
94%
-240%
0%
-42%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
711.66
711.66
711.54
719.54
717.26
713
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
0%
1%
--
EPS (Làm loãng)
-0.13
-0.13
-0.06
0.04
0.05
0.08
Tăng trưởng EPS
91%
91%
-243%
-3%
-41%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
101
101
112
111
48
147
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.52%
56.52%
58.32%
59.07%
58.83%
58.67%
Lợi nhuận hoạt động
-3.53%
-3.53%
1.94%
6.89%
6.84%
9.65%
Lợi nhuận gộp
-9.6%
-9.6%
-5%
3.17%
3.57%
6.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.21%
10.21%
11.44%
10.07%
4.9%
15.94%
EBITDA
96
96
147
199
179
203
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.7%
9.7%
15.01%
18.05%
18.28%
22.01%
D&A cho EBITDA
131
131
128
123
112
114
EBIT
-35
-35
19
76
67
89
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-3.53%
-3.53%
1.94%
6.89%
6.84%
9.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
10.57%
10.57%
-2.17%
28.84%
30.18%
15.27%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của KMD Brands Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), KMD Brands Limited có tổng tài sản là $1,350, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-95
Tỷ lệ tài chính chính của KTHUF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của KMD Brands Limited là 2.02, tỷ suất lợi nhuận ròng là -9.6, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.38.
Doanh thu của KMD Brands Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
KMD Brands Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Rip Curl, với doanh thu 538,910,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho KMD Brands Limited, với doanh thu 493,929,000.
KMD Brands Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, KMD Brands Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-95
KMD Brands Limited có nợ không?
có, KMD Brands Limited có nợ là 666
KMD Brands Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
KMD Brands Limited có tổng cộng 711.66 cổ phiếu đang lưu hành