Kurita Water Industries Ltd. engages in the provision of water treatment solution products, technology, and maintenance services. The company is headquartered in Nakano-Ku, Tokyo-To and currently employs 8,151 full-time employees. The firm operates in two business segments. The Water Treatment Chemical segment is engaged in the manufacture and sale of water treatment related chemicals and related equipment, as well as the provision of maintenance services. The Water Treatment Equipment segment is engaged in the manufacture and sale of equipment and facilities related to water treatment, the provision of ultra-pure water, the provision of chemical cleaning and precision cleaning services, the purification of soil and groundwater, as well as the provision of maintenance services such as operation and maintenance of water treatment facilities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
411,650
105,308
106,370
91,926
108,046
105,312
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
0%
5%
-2%
10%
7%
Chi phí doanh thu
258,892
65,202
65,478
59,464
68,748
66,718
Lợi nhuận gộp
152,758
40,106
40,892
32,462
39,298
38,594
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
100,006
24,829
25,214
24,554
25,409
24,518
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
115,965
24,779
24,795
23,659
42,732
25,376
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-1
1
--
--
-1
Lợi nhuận trước thuế
37,127
15,446
15,926
8,638
-2,883
13,300
Chi phí thuế thu nhập
13,195
5,044
4,303
2,874
974
3,869
Lợi nhuận ròng
23,474
10,230
11,535
5,639
-3,930
9,303
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-26%
10%
25%
-1%
-154%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
109.42
109.42
109.4
110.91
112.26
112.48
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-3%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
214.51
93.48
105.42
50.83
-35
82.7
Tăng trưởng EPS
-23%
13%
28%
0%
-154%
0%
Lưu thông tiền mặt tự do
20,983
1,755
10,907
822
7,499
13,969
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.1%
38.08%
38.44%
35.31%
36.37%
36.64%
Lợi nhuận hoạt động
8.93%
14.55%
15.13%
9.57%
-3.17%
12.55%
Lợi nhuận gộp
5.7%
9.71%
10.84%
6.13%
-3.63%
8.83%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.09%
1.66%
10.25%
0.89%
6.94%
13.26%
EBITDA
91,570
24,150
24,746
17,499
25,175
22,232
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.24%
22.93%
23.26%
19.03%
23.3%
21.11%
D&A cho EBITDA
54,777
8,823
8,649
8,696
28,609
9,014
EBIT
36,793
15,327
16,097
8,803
-3,434
13,218
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.93%
14.55%
15.13%
9.57%
-3.17%
12.55%
Tỷ suất thuế hiệu quả
35.54%
32.65%
27.01%
33.27%
-33.78%
29.09%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kurita Water Industries Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kurita Water Industries Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của KTWIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kurita Water Industries Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Kurita Water Industries Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kurita Water Industries Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là General Water Treatment Market, với doanh thu 227,693,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Kurita Water Industries Ltd., với doanh thu 196,627,000,000.
Kurita Water Industries Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kurita Water Industries Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Kurita Water Industries Ltd. có nợ không?
không có, Kurita Water Industries Ltd. có nợ là 0
Kurita Water Industries Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kurita Water Industries Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành