Kurita Water Industries Ltd. engages in the provision of water treatment solution products, technology, and maintenance services. The company is headquartered in Nakano-Ku, Tokyo-To and currently employs 8,151 full-time employees. The firm operates in two business segments. The Water Treatment Chemical segment is engaged in the manufacture and sale of water treatment related chemicals and related equipment, as well as the provision of maintenance services. The Water Treatment Equipment segment is engaged in the manufacture and sale of equipment and facilities related to water treatment, the provision of ultra-pure water, the provision of chemical cleaning and precision cleaning services, the purification of soil and groundwater, as well as the provision of maintenance services such as operation and maintenance of water treatment facilities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
411,650
408,888
384,825
344,608
288,207
267,749
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
6%
12%
20%
8%
1%
Chi phí doanh thu
258,892
260,801
252,983
224,911
183,928
173,073
Lợi nhuận gộp
152,758
148,087
131,842
119,697
104,279
94,676
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
100,006
82,268
73,707
66,578
57,884
52,632
Nghiên cứu và Phát triển
--
8,095
7,412
6,344
5,386
5,317
Chi phí hoạt động
115,965
98,919
90,494
82,632
71,503
64,980
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
--
1
1
--
-2
Lợi nhuận trước thuế
37,127
31,821
41,686
30,151
30,079
29,150
Chi phí thuế thu nhập
13,195
11,115
12,099
9,473
10,454
9,326
Lợi nhuận ròng
23,474
20,305
29,189
20,134
18,471
19,088
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-26%
-30%
45%
9%
-3%
4%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
109.42
112.39
112.39
112.39
112.36
112.32
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
214.51
180.65
259.69
179.13
164.37
169.93
Tăng trưởng EPS
-23%
-30%
45%
9%
-3%
4%
Lưu thông tiền mặt tự do
20,983
34,073
18,820
-6,353
-28,397
24,038
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.1%
36.21%
34.26%
34.73%
36.18%
35.35%
Lợi nhuận hoạt động
8.93%
12.02%
10.74%
10.75%
11.37%
11.09%
Lợi nhuận gộp
5.7%
4.96%
7.58%
5.84%
6.4%
7.12%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.09%
8.33%
4.89%
-1.84%
-9.85%
8.97%
EBITDA
91,570
103,857
73,985
74,341
56,188
50,435
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
22.24%
25.39%
19.22%
21.57%
19.49%
18.83%
D&A cho EBITDA
54,777
54,689
32,637
37,276
23,412
20,739
EBIT
36,793
49,168
41,348
37,065
32,776
29,696
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.93%
12.02%
10.74%
10.75%
11.37%
11.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
35.54%
34.92%
29.02%
31.41%
34.75%
31.99%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kurita Water Industries Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kurita Water Industries Ltd có tổng tài sản là $548,949, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $20,305
Tỷ lệ tài chính chính của KTWIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kurita Water Industries Ltd là 2.57, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.96, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,637.94.
Doanh thu của Kurita Water Industries Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kurita Water Industries Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là General Water Treatment Market, với doanh thu 227,693,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Kurita Water Industries Ltd, với doanh thu 196,627,000,000.
Kurita Water Industries Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kurita Water Industries Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $20,305
Kurita Water Industries Ltd có nợ không?
có, Kurita Water Industries Ltd có nợ là 212,922
Kurita Water Industries Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kurita Water Industries Ltd có tổng cộng 112.16 cổ phiếu đang lưu hành