Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
10/31/2025
10/31/2024
10/31/2023
10/31/2022
10/31/2021
Doanh thu
249,474
245,109
234,950
211,405
183,053
147,694
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
4%
11%
15%
24%
9%
Chi phí doanh thu
101,785
99,934
95,719
92,171
82,518
66,634
Lợi nhuận gộp
147,689
145,175
139,231
119,234
100,535
81,060
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
142,048
139,714
133,531
116,777
101,648
83,475
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
142,048
139,715
133,532
116,778
101,648
83,475
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
426
403
304
345
3,417
5,495
Lợi nhuận trước thuế
4,468
4,298
4,339
2,210
1,905
2,923
Chi phí thuế thu nhập
877
649
1,674
825
826
1,504
Lợi nhuận ròng
3,761
3,606
3,226
863
744
1,901
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
30%
12%
274%
16%
-61%
-826%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
39.74
39.76
39.77
39.74
39.69
39.62
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
94.63
90.68
81.1
21.71
18.74
47.97
Tăng trưởng EPS
30%
12%
274%
16%
-61%
-824%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
3,812
7,780
1,646
-586
-3,675
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
59.2%
59.22%
59.25%
56.4%
54.92%
54.88%
Lợi nhuận hoạt động
2.26%
2.22%
2.42%
1.16%
-0.6%
-1.63%
Lợi nhuận gộp
1.5%
1.47%
1.37%
0.4%
0.4%
1.28%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
1.55%
3.31%
0.77%
-0.32%
-2.48%
EBITDA
--
16,148
16,231
11,293
6,518
3,854
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
6.58%
6.9%
5.34%
3.56%
2.6%
D&A cho EBITDA
--
10,688
10,532
8,837
7,631
6,269
EBIT
5,641
5,460
5,699
2,456
-1,113
-2,415
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.26%
2.22%
2.42%
1.16%
-0.6%
-1.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.62%
15.1%
38.58%
37.33%
43.35%
51.45%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kura Sushi Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kura Sushi Inc có tổng tài sản là $156,015, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,606
Tỷ lệ tài chính chính của KUCPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kura Sushi Inc là 1.71, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.47, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6,164.43.
Doanh thu của Kura Sushi Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kura Sushi Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Conveyor Belt Sushi Restaurants, với doanh thu 234,950,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Kura Sushi Inc, với doanh thu 173,957,000,000.
Kura Sushi Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kura Sushi Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,606
Kura Sushi Inc có nợ không?
có, Kura Sushi Inc có nợ là 91,043
Kura Sushi Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kura Sushi Inc có tổng cộng 39.74 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$23.85
Giá mở cửa
$23.5
Phạm vi ngày
$23.5 - $23.5
Phạm vi 52 tuần
$23.5 - $25.26
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.20
Vốn hóa thị trường
$972.9M
KUCPF là gì?
Kura Sushi, Inc. engages in the management of a chain of revolving sushi restaurants. The company is headquartered in Sakai-Shi, Osaka-Fu and currently employs 2,854 full-time employees. The company went IPO on 2001-05-29. The firm operates food and beverage businesses and conveyor-belt sushi restaurants through three segments, including Japan, North America, and Asia.