Kewpie Corp. engages in the manufacture and sale of food products. The company is headquartered in Shibuya-Ku, Tokyo-To. The firm operates in six business segments. The Retail Market segment manufactures and sells mayonnaise, dressings, pasta sauces, delicatessen foods, packaged salads, baby foods, nursing care foods and others in the retail market. The Food Service segment manufactures and sells mayonnaise, dressings, vinegar, liquid eggs, frozen eggs, dried eggs, egg processed food and others in food service market. The Overseas segment manufactures and sells mayonnaise, dressings in China, Southeast Asia, North America markets. The Fruit Solutions segment manufactures and sells jams for household use and processed fruit products for industry use. The Fine Chemicals segment manufactures and sells hyaluronic acid and egg yolk lecithin as an ingredient for pharmaceuticals, cosmetics and foods. The Common segment sells food and food manufacturing machines.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
11/30/2025
11/30/2024
11/30/2023
11/30/2022
11/30/2021
Doanh thu
513,417
513,417
483,985
455,086
430,304
407,039
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
6%
6%
6%
-23%
Chi phí doanh thu
362,490
362,490
336,217
332,755
306,114
282,807
Lợi nhuận gộp
150,927
150,927
147,768
122,331
124,190
124,232
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
116,298
116,298
105,842
95,742
92,293
89,956
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
3,865
3,956
3,912
4,033
Chi phí hoạt động
116,299
116,299
113,439
102,637
98,757
96,260
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
46
46
219
524
431
436
Lợi nhuận trước thuế
47,517
47,517
33,638
22,075
26,630
28,860
Chi phí thuế thu nhập
13,627
13,627
9,228
6,550
8,264
8,590
Lợi nhuận ròng
30,506
30,506
21,419
13,174
16,033
18,014
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
42%
42%
63%
-18%
-11%
55%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
137.07
138.26
139
139
139
140.55
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
0%
0%
-1%
-2%
EPS (Làm loãng)
222.55
220.63
154.09
94.77
115.34
128.16
Tăng trưởng EPS
44%
43%
63%
-18%
-10%
57.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
15,273
15,273
39,198
6,281
10,395
26,997
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.39%
29.39%
30.53%
26.88%
28.86%
30.52%
Lợi nhuận hoạt động
6.74%
6.74%
7.09%
4.32%
5.91%
6.87%
Lợi nhuận gộp
5.94%
5.94%
4.42%
2.89%
3.72%
4.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.97%
2.97%
8.09%
1.38%
2.41%
6.63%
EBITDA
52,927
52,927
38,059
22,632
27,983
30,243
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.3%
10.3%
7.86%
4.97%
6.5%
7.43%
D&A cho EBITDA
18,299
18,299
3,730
2,938
2,550
2,271
EBIT
34,628
34,628
34,329
19,694
25,433
27,972
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.74%
6.74%
7.09%
4.32%
5.91%
6.87%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.67%
28.67%
27.43%
29.67%
31.03%
29.76%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kewpie Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kewpie Corporation có tổng tài sản là $480,531, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $30,506
Tỷ lệ tài chính chính của KWPCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kewpie Corporation là 3.07, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.94, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,713.25.
Doanh thu của Kewpie Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kewpie Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là For Commercial Use, với doanh thu 186,747,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Kewpie Corporation, với doanh thu 391,785,000,000.
Kewpie Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kewpie Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $30,506
Kewpie Corporation có nợ không?
có, Kewpie Corporation có nợ là 156,467
Kewpie Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kewpie Corporation có tổng cộng 139.17 cổ phiếu đang lưu hành