Kayne Anderson Energy Infrastructure Fund Inc is a US-based company operating in industry. The company is headquartered in Houston, Texas. The company went IPO on 2004-09-28. Kayne Anderson Energy Infrastructure Fund, Inc. is a non-diversified, closed-end management investment company. The firm's investment objective is to provide a high after-tax total return with an emphasis on making cash distributions to stockholders. Its investment objective is to invest at least 80% of its total assets in the securities of energy infrastructure companies. The firm invests in various sectors, which include midstream energy companies, renewable infrastructure companies, and utility companies. The investment advisor of the Company is KA Fund Advisors, LLC.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
11/30/2024
11/30/2023
11/30/2022
11/30/2021
11/30/2020
Doanh thu
87
83
69
57
24
16
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
20%
21%
138%
50%
-67%
Chi phí doanh thu
70
61
42
40
29
48
Lợi nhuận gộp
17
22
26
16
-4
-32
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
9
9
6
5
6
17
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
8
9
6
5
6
17
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
666
1,165
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
675
1,179
139
405
390
-975
Chi phí thuế thu nhập
135
249
27
81
54
-190
Lợi nhuận ròng
541
930
112
323
335
-784
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
14%
730%
-65%
-4%
-143%
517%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
169
169
169.12
136.13
126.45
126.45
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
24%
8%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
3.2
5.5
0.66
2.38
2.66
-6.21
Tăng trưởng EPS
13%
726%
-72%
-11%
-143%
515%
Lưu thông tiền mặt tự do
196
35
137
122
32
736
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.54%
26.5%
37.68%
28.07%
-16.66%
-200%
Lợi nhuận hoạt động
9.19%
16.86%
28.98%
17.54%
-45.83%
-312.5%
Lợi nhuận gộp
621.83%
1,120.48%
162.31%
566.66%
1,395.83%
-4,900%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
225.28%
42.16%
198.55%
214.03%
133.33%
4,600%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
8
14
20
10
-11
-50
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.19%
16.86%
28.98%
17.54%
-45.83%
-312.5%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20%
21.11%
19.42%
20%
13.84%
19.48%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kayne Anderson Energy Infrastructure Fund Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kayne Anderson Energy Infrastructure Fund Inc có tổng tài sản là $3,552, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $930
Tỷ lệ tài chính chính của KYN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kayne Anderson Energy Infrastructure Fund Inc là 3.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1,120.48, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.49.
Doanh thu của Kayne Anderson Energy Infrastructure Fund Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kayne Anderson Energy Infrastructure Fund Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Water Treatment Engineering, với doanh thu 138,130,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Kayne Anderson Energy Infrastructure Fund Inc, với doanh thu 100,225,000,000.
Kayne Anderson Energy Infrastructure Fund Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kayne Anderson Energy Infrastructure Fund Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $930
Kayne Anderson Energy Infrastructure Fund Inc có nợ không?
có, Kayne Anderson Energy Infrastructure Fund Inc có nợ là 1,010
Kayne Anderson Energy Infrastructure Fund Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kayne Anderson Energy Infrastructure Fund Inc có tổng cộng 169 cổ phiếu đang lưu hành