Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
21,391
24,892
26,411
35,326
32,069
29,668
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-16%
-6%
-25%
10%
8%
0%
Chi phí doanh thu
15,896
18,131
18,499
23,976
22,113
20,744
Lợi nhuận gộp
5,495
6,760
7,911
11,349
9,955
8,924
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,361
4,692
4,694
4,668
3,874
3,809
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,477
3,981
3,857
3,802
3,187
3,111
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
6,225
6,148
8,286
9,830
8,217
8,337
Chi phí thuế thu nhập
625
638
791
1,511
1,279
1,215
Lợi nhuận ròng
5,592
5,490
7,481
8,312
6,936
7,144
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-12%
-27%
-10%
20%
-3%
-28.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
11,949.71
11,949.71
11,949.71
11,949.71
11,949.71
11,949.71
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.46
0.45
0.62
0.69
0.58
0.59
Tăng trưởng EPS
-13%
-27%
-10%
20%
-3%
-28.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
-2,080
-10,041
-6,366
5,080
6,452
1,995
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.68%
27.15%
29.95%
32.12%
31.04%
30.07%
Lợi nhuận hoạt động
18.78%
11.16%
15.34%
21.36%
21.1%
19.59%
Lợi nhuận gộp
26.14%
22.05%
28.32%
23.52%
21.62%
24.07%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-9.72%
-40.33%
-24.1%
14.38%
20.11%
6.72%
EBITDA
6,013
2,882
4,185
7,664
6,867
5,905
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
28.1%
11.57%
15.84%
21.69%
21.41%
19.9%
D&A cho EBITDA
1,995
103
132
117
99
93
EBIT
4,018
2,779
4,053
7,547
6,768
5,812
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.78%
11.16%
15.34%
21.36%
21.1%
19.59%
Tỷ suất thuế hiệu quả
10.04%
10.37%
9.54%
15.37%
15.56%
14.57%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Land and Houses PCL là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của LDHOF là gì?
Doanh thu của Land and Houses PCL được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Land and Houses PCL có lợi nhuận không?
Land and Houses PCL có nợ không?
Land and Houses PCL có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.2
Giá mở cửa
$0.2
Phạm vi ngày
$0.2 - $0.2
Phạm vi 52 tuần
$0.2 - $0.2
Khối lượng
28.0K
Khối lượng trung bình
0
EPS (TTM)
--
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$2.3B
LAND & HOUSES là gì?
Land & Houses Public Co., Ltd. engages in the business of property development. The company is headquartered in Bangkok, Bangkok Metropolis and currently employs 1,889 full-time employees. The firm operates through two segments: Real estate business, and Rental and service business. Real estate business segment consists of houses, townhouses and residence condominium projects for sale. Rental and service business segment consists of shopping mall, apartment for rent, hotel and project management. The principal business of the Company is residential housing development, concentrating particularly on single detached houses. The Company’s developed area include the Greater Bangkok and its vicinities, and in other cities in Thailand, including Chiang Mai, Chiang Rai, Khon Kaen, Nakhonratchasima, Udonthani, HuaHin, Phuket, Mahasarakham and Ayuthaya. Its projects include inizio Suksawat-Prachauthit, inizio bangna, 074-CHAIYAPRUEK Chiang Mai, 107-CHONLADA Chiang Mai, 203-NANTAWAN Serene Lake-Chiang Ma, 229- siwalee Sankamphang-Chiang Mai and other.