Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2007
09/30/2006
09/30/2005
09/30/2004
09/30/2003
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
0
0
0
Lợi nhuận gộp
--
--
--
0
0
0
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
0
0
0
0
0
2
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
0
0
0
0
0
2
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
0
0
0
-5
-1
-4
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
0
0
0
-5
-1
-4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
--
-100%
400%
-75%
100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
0.59
0.09
0.09
0.09
0.05
0.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
539%
0%
0%
72%
17%
112%
EPS (Làm loãng)
-0.55
-0.59
-0.82
-56.77
-22.89
-94.75
Tăng trưởng EPS
-151%
-28%
-99%
148%
-76%
-12%
Lưu thông tiền mặt tự do
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
0%
0%
0%
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
--
--
--
0
0
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
0%
0%
0%
D&A cho EBITDA
--
--
--
0
0
0
EBIT
0
0
0
0
0
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$33.93
Giá mở cửa
$33.67
Phạm vi ngày
$33.67 - $33.67
Phạm vi 52 tuần
$26.45 - $35.41
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
410
Tỷ suất cổ tức
--
Tài sản ròng
$0
NAV
--
Tỷ lệ chi phí
--
Cổ phiếu đang lưu hành
90.2K
LGCF là gì?
LGCF was created on 2023-12-13 by Themes. The fund's investment portfolio concentrates primarily on total market equity. The ETF currently has 3.03m in AUM and 78 holdings. LGCF invests in large- and mid-cap US companies with the highest, positive cash flows over the last 3 years.