Legal & General Group Plc engages in the provision of risk, savings, and investment management products and services. The Company’s segments include Institutional Retirement, Asset Management, Insurance, Retail Retirement, and Corporate Investments. The Institutional Retirement segment represents worldwide pension risk transfer business opportunities. The Asset Management segment provides platform capability in private markets across Real Estate, Private Credit and Infrastructure, including through an accelerated program of fund launches. The Insurance segment primarily represents UK protection (both group and retail) and the US retail protection business (US Insurance). Retail Retirement segment, which represents retail annuity and drawdown products, workplace savings and lifetime mortgage loans. The Corporate Investments segment, which represents a portfolio of non-strategic assets managed separately with the goal of maximizing shareholder value ahead of potential divestment.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
49,066
49,066
32,258
18,172
30,927
19,179
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
52%
52%
78%
-41%
61%
-7%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
2,147
2,424
2,131
1,890
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
47,776
47,776
31,362
17,433
29,590
16,200
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
824
824
448
195
939
2,632
Chi phí thuế thu nhập
304
304
318
-248
157
589
Lợi nhuận ròng
592
592
191
457
783
2,050
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
210%
210%
-57.99%
-42%
-62%
28%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
6,366
6,076
5,948
6,281
6,279
6,295
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
9%
2%
-5%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.07
0.08
0.02
0.07
0.12
0.32
Tăng trưởng EPS
280%
285%
-71%
-42%
-62%
30%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,497
4,497
-4,541
-14,481
20,277
-374
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
2.62%
2.62%
2.77%
4.06%
4.32%
15.53%
Lợi nhuận gộp
1.2%
1.2%
0.59%
2.51%
2.53%
10.68%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.16%
9.16%
-14.07%
-79.68%
65.56%
-1.95%
EBITDA
--
--
1,001
835
1,439
3,072
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
3.1%
4.59%
4.65%
16.01%
D&A cho EBITDA
--
--
105
96
102
93
EBIT
1,290
1,290
896
739
1,337
2,979
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.62%
2.62%
2.77%
4.06%
4.32%
15.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
36.89%
36.89%
70.98%
-127.17%
16.71%
22.37%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Legal & General Group Plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Legal & General Group Plc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $592
Tỷ lệ tài chính chính của LGGNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Legal & General Group Plc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.2, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8.07.
Doanh thu của Legal & General Group Plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Legal & General Group Plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Institutional Retirement, với doanh thu 5,885,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Legal & General Group Plc, với doanh thu 10,370,000,000.
Legal & General Group Plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Legal & General Group Plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $592
Legal & General Group Plc có nợ không?
không có, Legal & General Group Plc có nợ là 0
Legal & General Group Plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Legal & General Group Plc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành