Ligand Pharmaceuticals, Inc. is a biopharmaceutical company that involves clinical development and commercialization of high-value medicines. The company is headquartered in Jupiter, Florida and currently employs 47 full-time employees. The company does this by financing, licensing its technologies or both. The company operates two infrastructure-light royalty-generating IP platform technologies. Its Captisol platform technology is a chemically modified cyclodextrin with a structure designed to optimize the solubility and stability of drugs. This technology has enabled FDA-approved products, including Gilead’s Veklury, Amgen’s Kyprolis, Baxter’s Nexterone, and Acrotech Biopharma’s Evomela. Its NITRICIL platform technology facilitates tunable dosing, permitting an adjustable drug release profile to allow proprietary formulations that target a range of indications. Its technologies also include HepDirect, LTP and BEPro Technology Platform, and Pelican Expression Technology. The company has multiple alliances, licenses and other business relationships with various pharmaceutical companies.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
274
51
59
115
47
45
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
51%
13%
40%
125%
15%
50%
Chi phí doanh thu
12
3
2
3
2
4
Lợi nhuận gộp
261
48
56
111
44
40
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
94
20
25
28
20
18
Nghiên cứu và Phát triển
33
2
3
21
6
50
Chi phí hoạt động
166
31
36
57
35
77
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
-1
1
0
1
-2
Lợi nhuận trước thuế
184
-24
56
141
11
-50
Chi phí thuế thu nhập
31
-10
11
23
6
-7
Lợi nhuận ròng
153
-13
44
117
4
-42
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-216%
-69%
-242%
-1,771%
-108%
-149%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
19.88
19.88
20.66
20.62
19.92
19.19
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
4%
4%
9%
12%
11%
7%
EPS (Làm loãng)
7.72
-0.67
2.16
5.68
0.24
-2.21
Tăng trưởng EPS
-212%
-70%
-231.99%
-1,560%
-108%
-146%
Lưu thông tiền mặt tự do
123
48
45
15
12
-25
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
95.25%
94.11%
94.91%
96.52%
93.61%
88.88%
Lợi nhuận hoạt động
34.67%
33.33%
33.89%
46.95%
19.14%
-80%
Lợi nhuận gộp
55.83%
-25.49%
74.57%
101.73%
8.51%
-93.33%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
44.89%
94.11%
76.27%
13.04%
25.53%
-55.55%
EBITDA
127
25
28
62
17
-28
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
46.35%
49.01%
47.45%
53.91%
36.17%
-62.22%
D&A cho EBITDA
32
8
8
8
8
8
EBIT
95
17
20
54
9
-36
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
34.67%
33.33%
33.89%
46.95%
19.14%
-80%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.84%
41.66%
19.64%
16.31%
54.54%
14%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Ligand Pharmaceuticals Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Ligand Pharmaceuticals Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của LGND là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Ligand Pharmaceuticals Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Ligand Pharmaceuticals Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Ligand Pharmaceuticals Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Biopharmaceutical Assets, với doanh thu 268,087,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Ligand Pharmaceuticals Inc, với doanh thu 268,087,000.
Ligand Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Ligand Pharmaceuticals Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Ligand Pharmaceuticals Inc có nợ không?
không có, Ligand Pharmaceuticals Inc có nợ là 0
Ligand Pharmaceuticals Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Ligand Pharmaceuticals Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành