Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
32,450
29,205
24,886
20,064
26,166
20,789
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
17%
24%
-23%
26%
24%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
14,736
13,309
11,028
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
21,361
20,019
16,630
14,716
29,405
23,877
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5
-2
--
2
0
1
Lợi nhuận trước thuế
11,081
9,179
8,251
5,343
-3,314
-3,109
Chi phí thuế thu nhập
3,799
3,186
2,527
1,800
4
4
Lợi nhuận ròng
7,282
5,993
5,734
3,562
-3,319
-3,114
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
15%
5%
61%
-206.99%
7%
30%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
80.34
80.3
75.47
69.71
65.53
57.81
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
6%
8%
6%
13%
13%
EPS (Làm loãng)
90.65
74.62
75.96
51.09
-50.64
-53.86
Tăng trưởng EPS
15%
-2%
49%
-200.99%
-6%
15%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
6,102
5,233
2,031
2,267
2,107
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
34.17%
31.45%
33.17%
26.65%
-12.37%
-14.85%
Lợi nhuận gộp
22.44%
20.52%
23.04%
17.75%
-12.68%
-14.97%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
20.89%
21.02%
10.12%
8.66%
10.13%
EBITDA
--
10,134
8,887
5,740
-2,849
-2,724
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
34.69%
35.71%
28.6%
-10.88%
-13.1%
D&A cho EBITDA
--
948
631
392
390
364
EBIT
11,089
9,186
8,256
5,348
-3,239
-3,088
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
34.17%
31.45%
33.17%
26.65%
-12.37%
-14.85%
Tỷ suất thuế hiệu quả
34.28%
34.7%
30.62%
33.68%
-0.12%
-0.12%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Lifenet Insurance Company là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Lifenet Insurance Company có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,993
Tỷ lệ tài chính chính của LIFNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Lifenet Insurance Company là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 20.52, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $363.67.
Doanh thu của Lifenet Insurance Company được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Lifenet Insurance Company lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Life Insurance, với doanh thu 31,137,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Lifenet Insurance Company, với doanh thu 31,137,000,000.
Lifenet Insurance Company có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Lifenet Insurance Company có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,993
Lifenet Insurance Company có nợ không?
không có, Lifenet Insurance Company có nợ là 0
Lifenet Insurance Company có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Lifenet Insurance Company có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$12.5
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
$3.2 - $12.5
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
6
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.58
Vốn hóa thị trường
$1.0B
LIFNF là gì?
Lifenet Insurance Co. engages in life insurance business. The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 239 full-time employees. The company went IPO on 2012-03-15. The Life Insurance Business segment consists of three businesses. The insurance underwriting business is conducted under a life insurance license, in which insurance premiums are collected in exchange for a promise to pay a certain amount of insurance benefits in response to a person's survival or death. The asset management business is conducted in accordance with the Insurance Business Act and its Enforcement Regulations, in which money and other assets collected as life insurance premiums are managed. The business agency and administrative agency business is the agency or administrative agency of other insurance companies. The firm also engages in insurance agency business and service development business.