Luk Fook Holdings (International) Ltd. engages in the sourcing, designing, wholesaling, trademark licensing, and retailing of gold and platinum jewellery and gem-set jewellery products. The company employs 6,600 full-time employees The firm operates its business through five segments. The Retailing-Hong Kong, Macau and Overseas segment is engaged in the retail of jewelries in Hong Kong, Macau and overseas. The Wholesaling-Mainland segment is engaged in the wholesale of jewelries in mainland of China. The Retailing-Mainland segment is engaged in the retail of jewelries in mainland of China. The Wholesaling-Hong Kong segment is engaged in the wholesale of jewelries in Hong Kong. The Licensing segment is engaged in the trademark licensing business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
14,736
13,341
15,325
11,977
11,737
8,861
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
-13%
28%
2%
32%
-21%
Chi phí doanh thu
9,727
8,924
11,151
8,747
8,503
6,229
Lợi nhuận gộp
5,008
4,417
4,174
3,230
3,233
2,632
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,756
2,033
1,814
1,462
1,344
1,070
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,584
2,438
2,044
1,625
1,497
1,374
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,605
1,379
2,085
1,565
1,683
1,255
Chi phí thuế thu nhập
353
311
327
280
291
236
Lợi nhuận ròng
1,284
1,099
1,767
1,284
1,392
1,017
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
2%
-38%
38%
-8%
37%
17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
587.1
587.1
587.1
587.1
587.1
587.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.18
1.87
3.01
2.18
2.37
1.73
Tăng trưởng EPS
2%
-38%
38%
-8%
37%
17%
Lưu thông tiền mặt tự do
-259
777
986
1,234
283
2,306
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.98%
33.1%
27.23%
26.96%
27.54%
29.7%
Lợi nhuận hoạt động
16.44%
14.82%
13.89%
13.4%
14.79%
14.18%
Lợi nhuận gộp
8.71%
8.23%
11.53%
10.72%
11.85%
11.47%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.75%
5.82%
6.43%
10.3%
2.41%
26.02%
EBITDA
--
2,552
2,592
1,976
2,171
1,777
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
19.12%
16.91%
16.49%
18.49%
20.05%
D&A cho EBITDA
--
574
463
371
435
520
EBIT
2,424
1,978
2,129
1,605
1,736
1,257
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
16.44%
14.82%
13.89%
13.4%
14.79%
14.18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.99%
22.55%
15.68%
17.89%
17.29%
18.8%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Luk Fook Holdings (International) Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Luk Fook Holdings (International) Ltd có tổng tài sản là $17,897, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,099
Tỷ lệ tài chính chính của LKFKY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Luk Fook Holdings (International) Ltd là 3.81, tỷ suất lợi nhuận ròng là 8.23, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $22.72.
Doanh thu của Luk Fook Holdings (International) Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Luk Fook Holdings (International) Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Retailing - Hong Kong, Macau and Overseas, với doanh thu 7,870,911,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho Luk Fook Holdings (International) Ltd, với doanh thu 5,284,348,000.
Luk Fook Holdings (International) Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Luk Fook Holdings (International) Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,099
Luk Fook Holdings (International) Ltd có nợ không?
có, Luk Fook Holdings (International) Ltd có nợ là 4,694
Luk Fook Holdings (International) Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Luk Fook Holdings (International) Ltd có tổng cộng 587.1 cổ phiếu đang lưu hành