London Stock Exchange Group Plc engages in the provision of global financial markets infrastructure services. LSEG operates through five divisions. Data & Analytics is a provider of financial markets data and infrastructure and has three businesses: Workflows, Data & Feeds, and Analytics. FTSE Russell is a provider of benchmarks and indices across asset classes and investment styles. Risk Intelligence offers a suite of datasets, products and services enabling businesses to manage their Know Your Customer (KYC) and Anti Money-Laundering (AML) compliance, conduct third-party risk due diligence, and detect fraud. Capital Markets provides platforms to raise or transfer capital through issuance and secondary market trading for equities, fixed income and foreign exchange, and includes the London Stock Exchange, LSE Alternative Investment Market, Turquoise, FXall, Matching and Tradeweb businesses. Post Trade provides clearing, risk management, capital optimization and regulatory reporting solutions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
9,346
9,346
8,858
8,379
7,743
6,535
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
6%
8%
18%
222%
Chi phí doanh thu
1,113
1,113
1,173
1,143
1,064
859
Lợi nhuận gộp
8,233
8,233
7,685
7,236
6,679
5,676
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,325
3,325
3,267
3,109
2,896
2,483
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,905
5,905
5,817
5,553
5,009
4,270
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
26
26
-2
-4
-19
-8
Lợi nhuận trước thuế
1,969
1,969
1,258
1,195
1,241
894
Chi phí thuế thu nhập
463
463
337
247
262
302
Lợi nhuận ròng
1,249
1,249
685
761
1,302
3,129
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
82%
82%
-10%
-42%
-57.99%
643%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
522
527
535
551
560
541
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-3%
-2%
4%
53%
EPS (Làm loãng)
2.39
2.37
1.28
1.38
2.32
5.78
Tăng trưởng EPS
87%
85%
-7%
-41%
-60%
390%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,637
2,637
2,388
1,858
1,771
1,940
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
88.09%
88.09%
86.75%
86.35%
86.25%
86.85%
Lợi nhuận hoạt động
24.9%
24.9%
21.08%
20.08%
21.56%
21.51%
Lợi nhuận gộp
13.36%
13.36%
7.73%
9.08%
16.81%
47.88%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
28.21%
28.21%
26.95%
22.17%
22.87%
29.68%
EBITDA
4,554
4,554
4,084
3,794
3,540
2,941
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
48.72%
48.72%
46.1%
45.27%
45.71%
45%
D&A cho EBITDA
2,226
2,226
2,216
2,111
1,870
1,535
EBIT
2,328
2,328
1,868
1,683
1,670
1,406
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
24.9%
24.9%
21.08%
20.08%
21.56%
21.51%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.51%
23.51%
26.78%
20.66%
21.11%
33.78%
Follow-Up Questions
Quels sont les états financiers clés de London Stock Exchange Group PLC ?
Selon le dernier état financier (Form-10K), London Stock Exchange Group PLC a un total d'actifs de $796,704, un bénéfice net lợi nhuận de $1,249
Quels sont les ratios financiers clés pour LNSTY ?
Le ratio de liquidité de London Stock Exchange Group PLC est 1.02, la marge nette est 13.36, les ventes par action sont de $17.73.
Comment les revenus de London Stock Exchange Group PLC sont-ils répartis par segment ou géographie ?
London Stock Exchange Group PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Total Data & Analytics, với doanh thu 5,259,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, UK Revenue là thị trường chính cho London Stock Exchange Group PLC, với doanh thu 2,918,000,000.
London Stock Exchange Group PLC est-elle rentable ?
có, selon les derniers états financiers, London Stock Exchange Group PLC a un bénéfice net lợi nhuận de $1,249
London Stock Exchange Group PLC a-t-elle des passifs ?
có, London Stock Exchange Group PLC a un passif de 776,925
Combien d'actions en circulation London Stock Exchange Group PLC a-t-elle ?
London Stock Exchange Group PLC a un total d'actions en circulation de 510.4