Luye Pharma Group Ltd. is an investment holding company, which engages in the developing, producing, marketing, and selling of pharmaceutical products. The company is headquartered in Yantai, Shandong and currently employs 5,115 full-time employees. The company went IPO on 2014-07-09. The firm operates four segments, including Oncology Drugs segment, Cardiovascular System Drugs segment, Alimentary Tract and Metabolism Drugs segment, and Central Nervous System Drugs segment. The Oncology Drugs segment provides Lipusu, Boyounuo, Baituowei, CMNa and Mimeixin and other drugs. The Cardiovascular System Drugs segment provides Xuezhikang, Oukai and Maitongna and other drugs. The Alimentary Tract and Metabolism Drugs segment provides Bei Xi and other drugs. The Central Nervous System Drugs segment provides Seroquel, Ruoxinlin, Rykindo, Meibirui and Jinyouping and other drugs.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
6,167
6,061
6,143
5,981
5,200
5,539
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-1%
3%
15%
-6%
-13%
Chi phí doanh thu
2,044
2,017
1,938
1,841
1,803
1,549
Lợi nhuận gộp
4,123
4,044
4,204
4,140
3,396
3,990
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,592
2,398
2,700
2,402
2,270
2,180
Nghiên cứu và Phát triển
--
498
586
857
683
789
Chi phí hoạt động
2,720
2,725
3,170
3,223
2,961
2,801
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
-1
Lợi nhuận trước thuế
766
839
700
669
-74
942
Chi phí thuế thu nhập
202
194
161
86
70
238
Lợi nhuận ròng
396
471
532
604
-134
706
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-49%
-11%
-12%
-551%
-119%
-49%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,761.67
3,761.67
3,728.36
3,480.85
3,445.43
3,193.94
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
7%
1%
8%
-1%
EPS (Làm loãng)
0.1
0.12
0.14
0.17
-0.03
0.22
Tăng trưởng EPS
-48%
-12%
-18%
-545%
-118%
-49%
Lưu thông tiền mặt tự do
766
-1,540
430
490
-1,359
-486
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
66.85%
66.72%
68.43%
69.21%
65.3%
72.03%
Lợi nhuận hoạt động
22.73%
21.74%
16.83%
15.31%
8.36%
21.46%
Lợi nhuận gộp
6.42%
7.77%
8.66%
10.09%
-2.57%
12.74%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.42%
-25.4%
6.99%
8.19%
-26.13%
-8.77%
EBITDA
2,252
2,108
1,735
1,587
1,016
1,699
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
36.51%
34.77%
28.24%
26.53%
19.53%
30.67%
D&A cho EBITDA
850
790
701
671
581
510
EBIT
1,402
1,318
1,034
916
435
1,189
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
22.73%
21.74%
16.83%
15.31%
8.36%
21.46%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.37%
23.12%
23%
12.85%
-94.59%
25.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Luye Pharma Group Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Luye Pharma Group Ltd có tổng tài sản là $29,612, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $471
Tỷ lệ tài chính chính của LYPHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Luye Pharma Group Ltd là 1.91, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.77, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.61.
Doanh thu của Luye Pharma Group Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Luye Pharma Group Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oncology Drugs, với doanh thu 2,260,206,730 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Luye Pharma Group Ltd, với doanh thu 5,339,391,733.
Luye Pharma Group Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Luye Pharma Group Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $471
Luye Pharma Group Ltd có nợ không?
có, Luye Pharma Group Ltd có nợ là 15,457
Luye Pharma Group Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Luye Pharma Group Ltd có tổng cộng 3,761.67 cổ phiếu đang lưu hành