Marks & Spencer Group Plc engages in the retail of clothes, food, and home products. is a holding company. The firm is engaged in the business of fashion, home & beauty and food retailers. Its segments include UK & ROI Fashion, Home & Beauty, UK & ROI Food, International, and Ocado. The UK & ROI Fashion, Home & Beauty segment comprises the retailing of womenswear, menswear, lingerie, kids wear, beauty and home products through UK and ROI retail stores and online. UK & ROI Food includes the UK and ROI retail food business, UK Food franchise operations and UK supply chain services, with the following main categories: meat, fish, protein deli and dairy; produce & horticulture; meals, frozen and food on the move; core basket; impulse & events; beers, wines & spirits; hospitality; and direct sales to Ocado Retail Limited. International segment consists of Marks and Spencer owned businesses in Europe (excluding Ireland) and Asia and the international franchise operations. Other business activities and operating segments include M&S Bank.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/29/2025
03/30/2024
04/01/2023
04/02/2022
04/03/2021
Doanh thu
15,278
13,816
13,040
11,931
10,885
9,166
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
6%
9%
10%
19%
-10%
Chi phí doanh thu
--
9,208
8,447
7,786
7,147
6,330
Lợi nhuận gộp
--
4,607
4,592
4,144
3,737
2,836
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
3,141
3,159
2,973
2,566
2,102
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
14,482
3,594
3,713
3,525
3,038
2,686
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-17
-12
-17
13
10
40
Lợi nhuận trước thuế
123
511
672
475
391
-209
Chi phí thuế thu nhập
121
219
247
111
82
-8
Lợi nhuận ròng
19
295
431
363
306
-198
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-96%
-32%
19%
19%
-254.99%
-961%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,113.4
2,110.7
2,075.9
2,033.9
2,031.1
1,953.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
2%
2%
0%
4%
3%
EPS (Làm loãng)
0
0.14
0.2
0.17
0.15
-0.1
Tăng trưởng EPS
-96%
-33%
16%
18%
-249%
-918%
Lưu thông tiền mặt tự do
609
806
872
619
1,120
664
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
33.34%
35.21%
34.73%
34.33%
30.94%
Lợi nhuận hoạt động
5.2%
7.33%
6.74%
5.18%
6.42%
1.63%
Lợi nhuận gộp
0.12%
2.13%
3.3%
3.04%
2.81%
-2.16%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.98%
5.83%
6.68%
5.18%
10.28%
7.24%
EBITDA
1,399
1,508
1,456
1,193
1,250
746
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.15%
10.91%
11.16%
9.99%
11.48%
8.13%
D&A cho EBITDA
604
495
577
574
551
596
EBIT
795
1,013
879
619
699
150
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.2%
7.33%
6.74%
5.18%
6.42%
1.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
98.37%
42.85%
36.75%
23.36%
20.97%
3.82%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Marks and Spencer Group plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Marks and Spencer Group plc có tổng tài sản là $8,821, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $295
Tỷ lệ tài chính chính của MAKSF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Marks and Spencer Group plc là 1.49, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.13, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6.54.
Doanh thu của Marks and Spencer Group plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Marks and Spencer Group plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là UK Food, với doanh thu 8,158,800,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Marks and Spencer Group plc, với doanh thu 12,000,300,000.
Marks and Spencer Group plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Marks and Spencer Group plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $295
Marks and Spencer Group plc có nợ không?
có, Marks and Spencer Group plc có nợ là 5,881
Marks and Spencer Group plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Marks and Spencer Group plc có tổng cộng 2,055.2 cổ phiếu đang lưu hành