Man Wah Holdings Ltd. is an investment holding company, which engages in the research, development, production, sale, and related services of sofas, mattresses, panel furniture, and furniture accessories. The company employs 25,880 full-time employees The company went IPO on 2010-04-09. The firm operates its business through four segments. The Sofas and Ancillary Products segment is engaged in the manufacture and sale of sofas and ancillary products. The Other Products segment is engaged in the production and sales of seats and other products, mattresses, smart furniture components and iron frames for functional sofas. The Other Business segment is engaged in the sale of residential properties, hotel operation, furniture shopping mall business and property leasing. The Home Group Business segment is engaged in the manufacture and distribution of sofas and ancillary products of the Home Group.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
16,642
16,902
18,411
17,351
21,496
16,434
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-8%
6%
-19%
31%
35%
Chi phí doanh thu
9,828
10,058
11,163
10,672
13,606
10,504
Lợi nhuận gộp
6,813
6,844
7,248
6,678
7,890
5,929
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,946
3,916
4,339
4,410
5,272
3,898
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,719
3,715
4,103
4,087
5,066
3,435
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2
0
0
0
-1
-2
Lợi nhuận trước thuế
2,705
2,676
2,864
2,354
2,819
2,360
Chi phí thuế thu nhập
538
521
468
496
502
336
Lợi nhuận ròng
2,069
2,062
2,302
1,914
2,247
1,924
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-10%
-10%
20%
-15%
17%
17%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,878.15
3,877.78
3,897.1
3,926.08
3,958.68
3,841.39
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
-1%
-1%
3%
1%
EPS (Làm loãng)
0.53
0.53
0.59
0.48
0.56
0.5
Tăng trưởng EPS
-10%
-10%
21%
-14%
13%
17%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,793
2,282
985
2,498
363
492
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
40.93%
40.49%
39.36%
38.48%
36.7%
36.07%
Lợi nhuận hoạt động
18.58%
18.5%
17.07%
14.92%
13.13%
15.16%
Lợi nhuận gộp
12.43%
12.19%
12.5%
11.03%
10.45%
11.7%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.77%
13.5%
5.35%
14.39%
1.68%
2.99%
EBITDA
--
3,663
3,716
3,274
3,508
2,986
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
21.67%
20.18%
18.86%
16.31%
18.16%
D&A cho EBITDA
--
535
572
684
684
493
EBIT
3,093
3,128
3,144
2,590
2,824
2,493
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.58%
18.5%
17.07%
14.92%
13.13%
15.16%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.88%
19.46%
16.34%
21.07%
17.8%
14.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Man Wah Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Man Wah Holdings Limited có tổng tài sản là $20,023, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,062
Tỷ lệ tài chính chính của MAWHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Man Wah Holdings Limited là 2.73, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.19, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.35.
Doanh thu của Man Wah Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Man Wah Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Sofa and Ancillary Products, với doanh thu 11,742,512,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China (Including Hong Kong and Macau) là thị trường chính cho Man Wah Holdings Limited, với doanh thu 10,236,290,000.
Man Wah Holdings Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Man Wah Holdings Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,062
Man Wah Holdings Limited có nợ không?
có, Man Wah Holdings Limited có nợ là 7,312
Man Wah Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Man Wah Holdings Limited có tổng cộng 3,878.08 cổ phiếu đang lưu hành