Mercari, Inc. develops, operates and designs Mercari, a smart phone shopping application. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 2,159 full-time employees. The company went IPO on 2018-06-19. The firm operates through two segments. The Japan Region segment operates Marketplace, which operates the Mercari flea market app in Japan, as well as payment and finance and cryptocurrency-related businesses in Japan. The US segment operates the Mercari flea market app in the United States. The firm also engages in sports business and other businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
204,727
56,815
49,440
48,566
49,906
49,237
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
15%
10%
4%
3%
2%
Chi phí doanh thu
55,261
14,922
13,504
13,577
13,258
13,937
Lợi nhuận gộp
149,466
41,893
35,936
34,989
36,648
35,300
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
112,841
30,985
26,610
27,401
27,845
28,214
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
113,260
31,008
27,042
27,485
27,725
28,234
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-2
1
--
1
-1
Lợi nhuận trước thuế
36,148
10,874
8,921
7,450
8,903
7,183
Chi phí thuế thu nhập
6,800
5,278
3,963
-7,018
4,577
2,835
Lợi nhuận ròng
29,316
5,599
4,987
14,382
4,348
4,451
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
80%
26%
70%
206%
3%
156%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
164.78
164.78
164.59
168.35
164.26
169.06
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-2%
-1%
-4%
-1%
EPS (Làm loãng)
177.9
33.97
30.29
85.42
26.46
26.32
Tăng trưởng EPS
85%
28.99%
74%
210%
7%
158%
Lưu thông tiền mặt tự do
-23,081
-20,896
16,908
-20,135
1,042
15,656
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
73%
73.73%
72.68%
72.04%
73.43%
71.69%
Lợi nhuận hoạt động
17.68%
19.15%
17.98%
15.45%
17.87%
14.35%
Lợi nhuận gộp
14.31%
9.85%
10.08%
29.61%
8.71%
9.03%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-11.27%
-36.77%
34.19%
-41.45%
2.08%
31.79%
EBITDA
38,424
11,524
9,511
8,032
9,357
7,500
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.76%
20.28%
19.23%
16.53%
18.74%
15.23%
D&A cho EBITDA
2,218
639
617
528
434
434
EBIT
36,206
10,885
8,894
7,504
8,923
7,066
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.68%
19.15%
17.98%
15.45%
17.87%
14.35%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.81%
48.53%
44.42%
-94.2%
51.4%
39.46%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mercari, Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mercari, Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MCARY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mercari, Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Mercari, Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mercari, Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Japan, với doanh thu 149,807,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Mercari, Inc., với doanh thu 156,214,000,000.
Mercari, Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mercari, Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Mercari, Inc. có nợ không?
không có, Mercari, Inc. có nợ là 0
Mercari, Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mercari, Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành