McBride Plc engages in the provision of contract manufactured and private label products for the domestic household and professional hygiene markets. The Company’s segments include Liquids, Unit Dosing, Powders, Aerosols, and Asia Pacific. Its Liquids segment produces a range of household cleaning products sold in a bottle or pouch, including laundry detergent, dishwasher liquids and surface cleaners. Its Unit Dosing segment produces cleaning products in individually packaged single dose measures, including dishwasher tablets and laundry capsules. Its Powders segment produces powdered cleaning products, primarily for laundry but also dishwashers. Its Aerosols segment produces a range of household, personal care, and professional cleaning products. The firm supports its customers across the supply chain from sourcing and formulating, to production, packing and delivery. Its brands include Surcare, Oven Pride, Hospec, Actiff and Clean n Fresh.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
12/28/2024
06/30/2024
12/30/2023
06/30/2023
Doanh thu
1,690
926
3,507
934
3,639
889
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
80%
-74%
275%
-74%
437%
-76%
Chi phí doanh thu
1,032
584
2,056
586
2,345
625
Lợi nhuận gộp
657
342
1,450
347
1,294
263
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
510
276
1,019
279
986
240
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
15
--
18
--
Chi phí hoạt động
512
278
1,035
281
1,004
241
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-7
-2
-38
-2
-29
-2
Lợi nhuận trước thuế
65
49
-57
46
14
-15
Chi phí thuế thu nhập
21
15
40
13
-14
-3
Lợi nhuận ròng
20
33
-320
33
-17
-11
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-50%
-110%
-1,070%
-294%
-28.99%
-35%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
174.7
178.5
352.13
176.9
350.59
173.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-49%
99%
-50%
102%
-51%
EPS (Làm loãng)
0.11
0.18
-0.9
0.18
-0.05
-0.06
Tăng trưởng EPS
-52%
-121%
-578%
-476%
-64%
33%
Lưu thông tiền mặt tự do
19
32
226
39
517
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
38.87%
36.93%
41.34%
37.15%
35.55%
29.58%
Lợi nhuận hoạt động
8.52%
6.91%
11.83%
7.06%
7.94%
2.36%
Lợi nhuận gộp
1.18%
3.56%
-9.12%
3.53%
-0.46%
-1.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.12%
3.45%
6.44%
4.17%
14.2%
0%
EBITDA
166
85
507
88
394
44
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.82%
9.17%
14.45%
9.42%
10.82%
4.94%
D&A cho EBITDA
22
21
92
22
105
23
EBIT
144
64
415
66
289
21
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.52%
6.91%
11.83%
7.06%
7.94%
2.36%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.3%
30.61%
-70.17%
28.26%
-100%
20%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của McBride PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), McBride PLC có tổng tài sản là $505, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $33
Tỷ lệ tài chính chính của MCBRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của McBride PLC là 1.22, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.56, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5.18.
Doanh thu của McBride PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
McBride PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Liquids, với doanh thu 532,799,999 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Germany là thị trường chính cho McBride PLC, với doanh thu 212,400,000.
McBride PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, McBride PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $33
McBride PLC có nợ không?
có, McBride PLC có nợ là 411
McBride PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
McBride PLC có tổng cộng 174.01 cổ phiếu đang lưu hành