McDonald's Corp. engages in the operation and franchising of restaurants. The company is headquartered in Chicago, Illinois and currently employs 150,000 full-time employees. Its segment includes U.S., International Operated Markets, and International Developmental Licensed Markets & Corporate. The U.S. segment is its largest market and is 95% franchised. The International Operated Markets segment is comprised of markets, or countries in which it operates and franchises restaurants, including Australia, Canada, France, Germany, Italy, Poland, Spain, and the United Kingdom. This segment is 89% franchised. The International Developmental Licensed Markets & Corporate segment is comprised of developmental licensee and affiliate markets, including equity method investments in China and Japan. This segment is 99% franchised. Its menu features hamburgers and cheeseburgers, the Big Mac, the Quarter Pounder with Cheese, the Filet-O-Fish, and several chicken sandwiches, such as the McChicken and McCrispy as well as Chicken McNuggets, Fries, shakes, sundaes, cookies, soft drinks, coffee, and other beverages.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
26,886
7,009
7,078
6,843
5,956
6,388
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
10%
3%
5%
-3%
0%
Chi phí doanh thu
11,450
2,977
2,973
2,881
2,619
2,709
Lợi nhuận gộp
15,436
4,032
4,105
3,962
3,337
3,679
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,583
749
664
595
575
664
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,040
872
786
700
682
801
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
44
7
5
9
23
22
Lợi nhuận trước thuế
10,897
2,757
2,949
2,861
2,330
2,538
Chi phí thuế thu nhập
2,334
594
671
608
461
521
Lợi nhuận ròng
8,563
2,164
2,278
2,253
1,868
2,016
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
7%
1%
11%
-3%
-1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
714.2
714.2
715.9
717.6
718.2
719.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-1%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
11.98
3.03
3.18
3.14
2.6
2.8
Tăng trưởng EPS
5%
8%
2%
12%
-2%
0%
Lưu thông tiền mặt tự do
7,185
1,636
2,418
1,255
1,876
1,825
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.41%
57.52%
57.99%
57.89%
56.02%
57.59%
Lợi nhuận hoạt động
46.1%
45.08%
46.89%
47.66%
44.57%
45.05%
Lợi nhuận gộp
31.84%
30.87%
32.18%
32.92%
31.36%
31.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
26.72%
23.34%
34.16%
18.33%
31.49%
28.56%
EBITDA
12,853
3,283
3,440
3,368
2,762
3,014
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
47.8%
46.83%
48.6%
49.21%
46.37%
47.18%
D&A cho EBITDA
457
123
121
106
107
136
EBIT
12,396
3,160
3,319
3,262
2,655
2,878
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
46.1%
45.08%
46.89%
47.66%
44.57%
45.05%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.41%
21.54%
22.75%
21.25%
19.78%
20.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của McDonald's Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), McDonald's Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MCD là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của McDonald's Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của McDonald's Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
McDonald's Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Company-Operated Restaurant, với doanh thu 9,690,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, U.S. là thị trường chính cho McDonald's Corp, với doanh thu 10,825,000,000.
McDonald's Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, McDonald's Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
McDonald's Corp có nợ không?
không có, McDonald's Corp có nợ là 0
McDonald's Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
McDonald's Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành