The Monarch Cement Co. engages in the management of quarries, which contains raw materials used by the company's cement operations. The company is headquartered in Humboldt, Kansas. The Company, through its subsidiaries, is engaged in the ready-mixed concrete, concrete products and sundry building materials business. Concrete products primarily include pre-formed components produced by the Company that are ready for use in the construction of commercial buildings and institutional facilities. Its products are marketed in various area, including the State of Kansas, the State of Iowa, southeast Nebraska, western Missouri, northwest Arkansas and northern Oklahoma. Its products are primarily sold to contractors, ready-mixed concrete plants, concrete products plants, building materials dealers and governmental agencies. Its cement is delivered either in bulk or in paper bags and is sold under the MONARCH brand name. Its products are distributed both by truck and rail, either common or private carrier. Its subsidiaries include American Concrete Company, Inc., Beaver Lake Concrete, Inc and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
245
268
262
232
211
188
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-9%
2%
13%
10%
12%
9%
Chi phí doanh thu
157
169
170
160
147
128
Lợi nhuận gộp
88
98
92
71
64
60
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
24
23
21
20
19
18
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
22
25
22
22
20
19
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
2
1
2
1
2
Lợi nhuận trước thuế
78
87
90
51
73
41
Chi phí thuế thu nhập
23
22
19
11
14
8
Lợi nhuận ròng
58
66
73
40
59
34
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-25%
-10%
83%
-32%
74%
3%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3.74
3.66
3.69
3.8
3.8
3.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
-1%
-3%
0%
-3%
0%
EPS (Làm loãng)
15.51
18.02
19.92
10.76
15.71
8.92
Tăng trưởng EPS
-27%
-10%
85%
-32%
76%
5%
Lưu thông tiền mặt tự do
34
29
24
15
29
23
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
35.91%
36.56%
35.11%
30.6%
30.33%
31.91%
Lợi nhuận hoạt động
26.53%
27.23%
26.33%
21.12%
20.85%
21.8%
Lợi nhuận gộp
23.67%
24.62%
27.86%
17.24%
27.96%
18.08%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.87%
10.82%
9.16%
6.46%
13.74%
12.23%
EBITDA
84
74
70
50
45
42
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
34.28%
27.61%
26.71%
21.55%
21.32%
22.34%
D&A cho EBITDA
19
1
1
1
1
1
EBIT
65
73
69
49
44
41
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
26.53%
27.23%
26.33%
21.12%
20.85%
21.8%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.48%
25.28%
21.11%
21.56%
19.17%
19.51%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Monarch Cement Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Monarch Cement Co có tổng tài sản là $458, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $66
Tỷ lệ tài chính chính của MCEM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Monarch Cement Co là 8.48, tỷ suất lợi nhuận ròng là 24.62, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $73.11.
Doanh thu của Monarch Cement Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Monarch Cement Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cement, với doanh thu 156,998,386 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Monarch Cement Co, với doanh thu 262,755,888.
Monarch Cement Co có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Monarch Cement Co có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $66
Monarch Cement Co có nợ không?
có, Monarch Cement Co có nợ là 54
Monarch Cement Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Monarch Cement Co có tổng cộng 3.75 cổ phiếu đang lưu hành