Moody's Corp. engages in the provision of credit ratings, research, tools and analysis to the global capital markets. The company is headquartered in New York City, New York and currently employs 15,913 full-time employees. The company is a global provider of research and insights; data and information, and decision solutions, which help companies make decisions. Its MA segment provides data, intelligence and analytical tools to help business and financial leaders make decisions. MA consists of a premier fixed income and economic research business (Research & Insights); a data business powered by databases on companies and credit (Data & Information), and three cloud-based subscription businesses serving banking, insurance and KYC workflows (Decision Solutions). Its MIS segment is a global provider of credit ratings, research, and risk analysis. The company publishes credit ratings and provides assessment services on a wide range of debt obligations, programs and facilities, and the entities that issue such obligations in markets worldwide, including various corporate, financial institution and governmental obligations, and structured finance securities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
7,873
2,079
1,889
2,007
1,898
1,924
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
8%
13%
11%
4%
8%
Chi phí doanh thu
2,013
531
501
492
489
491
Lợi nhuận gộp
5,860
1,548
1,388
1,515
1,409
1,433
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,841
477
468
453
443
439
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,330
599
592
576
563
552
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-18
-20
11
-5
-4
-3
Lợi nhuận trước thuế
3,196
870
687
867
772
804
Chi phí thuế thu nhập
698
209
76
220
193
179
Lợi nhuận ròng
2,495
661
610
646
578
625
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
18%
6%
54%
21%
5%
8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
177.3
177.3
179
179.6
180.2
180.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-2%
-2%
-2%
-1%
EPS (Làm loãng)
14.07
3.73
3.41
3.6
3.21
3.46
Tăng trưởng EPS
21%
8%
56.99%
23%
6%
10%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,747
844
777
658
468
672
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
74.43%
74.45%
73.47%
75.48%
74.23%
74.48%
Lợi nhuận hoạt động
44.83%
45.64%
42.13%
46.78%
44.57%
45.79%
Lợi nhuận gộp
31.69%
31.79%
32.29%
32.18%
30.45%
32.48%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
34.89%
40.59%
41.13%
32.78%
24.65%
34.92%
EBITDA
4,019
1,071
920
1,062
966
994
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
51.04%
51.51%
48.7%
52.91%
50.89%
51.66%
D&A cho EBITDA
489
122
124
123
120
113
EBIT
3,530
949
796
939
846
881
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
44.83%
45.64%
42.13%
46.78%
44.57%
45.79%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.83%
24.02%
11.06%
25.37%
25%
22.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Moody's Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Moody's Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MCO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Moody's Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Moody's Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Moody's Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Total Moody's Analytics, với doanh thu 2,079,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, US Revenue là thị trường chính cho Moody's Corp, với doanh thu 4,171,000,000.
Moody's Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Moody's Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Moody's Corp có nợ không?
không có, Moody's Corp có nợ là 0
Moody's Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Moody's Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành