Micro-Mechanics (Holdings) Ltd. engages in the designs, manufactures, and markets high precision tools, parts, and assemblies for the semiconductor, medical, and aerospace industries. The company employs 450 full-time employees The company went IPO on 2003-06-25. The firm designs, manufactures and markets high-precision parts and tools used in process-critical applications for the semiconductor and other high-technology industries. The Company’s segments include Consumable Tools and Wafer Fabrication Equipment (WFE) parts. Its Consumable Tools segment focuses on the design and manufacturing of miniature consumable tools used in the assembly and testing of semiconductors. Its WFE parts segment focuses primarily on making parts for semiconductor wafer fabrication equipment. Its products and solutions include Semiconductor, which include Die Attach, Wire-bonding, and Encapsulation. The firm serves a worldwide base of customers from five manufacturing facilities located in Singapore, Malaysia, China, the Philippines and the United States, and a direct sales presence in Taiwan, Europe, Thailand and Japan.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
70
18
18
16
16
15
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
20%
13%
0%
14%
15%
Chi phí doanh thu
34
8
9
8
8
7
Lợi nhuận gộp
35
9
9
8
8
8
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
13
3
3
3
3
3
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
16
4
4
4
3
3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
18
5
5
4
4
4
Chi phí thuế thu nhập
5
1
1
1
0
0
Lợi nhuận ròng
13
3
3
3
3
3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
18%
0%
50%
0%
50%
200%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
139.03
139.03
139.03
139.03
139.03
139.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.09
0.02
0.02
0.02
0.02
0.02
Tăng trưởng EPS
22%
19%
25%
3%
53%
72%
Lưu thông tiền mặt tự do
16
2
4
4
4
3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50%
50%
50%
50%
50%
53.33%
Lợi nhuận hoạt động
27.14%
27.77%
27.77%
25%
25%
26.66%
Lợi nhuận gộp
18.57%
16.66%
16.66%
18.75%
18.75%
20%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
22.85%
11.11%
22.22%
25%
25%
20%
EBITDA
24
6
6
5
5
5
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
34.28%
33.33%
33.33%
31.25%
31.25%
33.33%
D&A cho EBITDA
5
1
1
1
1
1
EBIT
19
5
5
4
4
4
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
27.14%
27.77%
27.77%
25%
25%
26.66%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.77%
20%
20%
25%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Micro-Mechanics (Holdings) Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Micro-Mechanics (Holdings) Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MCRNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Micro-Mechanics (Holdings) Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Micro-Mechanics (Holdings) Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Micro-Mechanics (Holdings) Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Precision Tools and Components, với doanh thu 57,888,378 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Micro-Mechanics (Holdings) Ltd., với doanh thu 19,518,571.
Micro-Mechanics (Holdings) Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Micro-Mechanics (Holdings) Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Micro-Mechanics (Holdings) Ltd. có nợ không?
không có, Micro-Mechanics (Holdings) Ltd. có nợ là 0
Micro-Mechanics (Holdings) Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Micro-Mechanics (Holdings) Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành